Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Năm học: 2022 - 2023 ........................................................................... Môn: Toán - Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút ........................................................................... Họ và tên: .......... ................................... Lớp 4 .. Trường Tiểu học Trần Phú Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Chữ số 8 trong số 45 890 123 thuộc hàng nào lớp nào? A. hàng trăm nghìn, lớp nghìn B. hàng chục nghìn, lớp nghìn C. hàng trăm triệu, lớp triệu D. hàng triệu, lớp triệu. Câu 2. Một tuần có số giờ là: A. 7 giờ B. 24 giờ C. 60 giờ D. 168 giờ Câu 3. Với a = 24 giá trị của biểu thức a × 26 là: A. 624 B. 50 C. 192 D. 2 Câu 4. Lớp 4A1 có 40 bạn , lớp 4A2 có 35 bạn chia thành các nhóm, mỗi nhóm đều có 5 học sinh. Tất cả có số nhóm là: A. 14 nhóm B. 15 nhóm C. 16 nhóm D. 17 nhóm 2 2 2 Câu 5. Đổi 80 m 7 cm = .....................cm A. 800 007 B. 80 007 C. 80 07 D. 807 Câu 6: Để lát nền một căn phòng người ta dùng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh là 4dm. Hỏi diện tích nền phòng học đó rộng bao nhiêu mét vuông? (Biết diện tích phần mạch vừa không đáng kể) 2 Diện tích nền phòng học đó rộng .. .. m II. Trình bày các bài giải sau: Câu 7. Đặt tính rồi tính: a. 7903 × 407 b. 2456 : 24 .. .. .. .. .. .. .............................................................................. .. ...... Câu 8. Tìm y biết: a. y ‒ 4 667 = 6802 ‒ 802 b. y : 38 = 678 + 322 .. .. .. .. Câu 9. Chu vi khu vườn hình chữ nhật là 420 m, chiều dài hơn chiều rộng 30 m. Tính diện tích khu vườn ? Bài giải .. .. .. .. .. .. .. .. .. .. Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất? 254 × 57 + 254 × 35 + 7 × 254 + 254 ........................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I Năm học 2022-2023 Môn: Toán- Lớp 4 I. Trắc nghiệm Câu 1: M1 (1 điểm) Khoanh vào A Câu 2: M2 (1 điểm) Khoanh vào D Câu 3: M1 (1 điểm) Khoanh vào A Câu 4: M2 (1 điểm) Khoanh vào B Câu 5: M1 (1 điểm) Khoanh vào A Câu 6: M3 (1 điểm) Diện tích nền phòng học đó rộng: 32m2 II. PHẦN TỰ LUẬN. (4 điểm) Câu 7: M1 (1 đ - mỗi phần đúng cho 0,5 điểm) Câu 8: M2 (1 đ – mỗi phần đúng cho 0,5 đ) a. y ‒ 4 667 = 6802 ‒ 802 b. y : 38 = 678 + 322 y - 4 667 = 6000 y : 38 = 1000 y = 6 000 + 4 667 y = 1000 x 38 y = 10 667 y= 38000 Câu 9: M3 (1,5 điểm) Bài giải Nửa chu vi khu vườn là: 420 : 2 =210 (m) ( 0,25 đ) Chiều dài khu vườn là: (210 + 30) : 2 = 120 ( m) ) ( 0,25 đ) Chiều rộng khu vườn là: 210 - 120 = 90 (m) ) ( 0,25 đ) Diện tích khu vườn là: 120 x 90 = 10 800 ( m2 ) ) ( 0,5 đ) Đáp số: 10 800 ( m2 ) ) ( 0,25 đ) Câu 10. M4 (0,5đ) 254 × 57 + 254 × 35 + 7 × 254 + 254 = 254 × 57 + 254 × 35 + 7 × 254 + 254 × 1 (0,25đ) = 254 × ( 57 + 35 + 7 +1 ) = 254 × 100 = 25 400 (0,25đ) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 Năm học 2022-2023 Mạch kiến Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng thức, kĩ và số TN TN TNK TNK TNK TL TL TL TL TL năng điểm KQ KQ Q Q Q Số tự nhiên, Số câu 2 1 1 1 1 3 3 các phép Số điểm tính với số 2,0 1,0 1,0 1,0 0,5 3,0 2,5 tự nhiên; Đại lượng Số câu 1 1 2 và đo đại Số điểm lượng: 1,0 1,0 2,0 Giải bài Số câu 1 1 1 1 toán có lời Số điểm 1,0 1,5 1,0 1,5 văn Số câu 3 1 2 1 1 1 1 6 4 Tổng Số điểm 3,0 1,0 2,0 1,0 1,0 1,5 0,5 6,0 4,0
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_truong_th_tran_p.pdf



