Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)

pdf 5 trang Di Di 23/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Cuối học kì I môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 
 Năm học 2020-2021 
 ....................................................................................................... 
 Môn: Toán - Lớp 4 
 ........................................................................................................ Thời gian làm bài: 40 phút 
Họ và tên: .......... ................................... Lớp 4 .. Trường Tiểu học Trần Phú 
Phần I. Trắc nghiệm 
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng 
Câu 1. a) Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là: 
 A. 80000 B. 8000 C. 800 D. 80 
 b) Số gồm có: 2 chục triệu, 3 triệu, 9 trăm và 1 chục được viết là: 
 A. 2 391 B. 230 910 C. 23 000 910 D. 230 910 000 
Câu 2. Giá trị của biểu thức 1375 × 79 – 59 là: 
 A. 108 666 B. 108 576 C. 108 566 D. 27 500 
Câu 3. Kết quả của phép tính 13120 : 64 = ? là: 
 A. 205 B. 215 C. 225 D. 235 
Câu 4. Tổng của hai số là 68, hiệu của hai số là 36. Số lớn và số bé lần lượt là: 
 A. 47 và 11 B. 52 và 11 C. 52 và 15 D. 52 và 16 
Câu 5. Giá trị của x trong biểu thức x : 12 = 527 (dư 8) là: 
 A. x = 6343 B. x = 6332 C. x = 6232 D. x = 6233 
Câu 6. Điền vào chỗ chấm số thích hợp: 
 2 2 2 2 2
 6m 9dm = . .. dm 7600cm = .. dm 
 2tấn 75kg = . . kg 8dag 7g = . g 
Câu 7. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 
 Hình bên có: 
 a) .. góc nhọn 
 b) .. góc tù 
 PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau 
Câu 8. Đặt tính rồi tính: 
 839 084 – 246 937 6935 × 308 
 ... 
Câu 9. Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 218m. Chiều rộng kém chiều dài 15m. Tính 
diện tích của khu đất? 
 Bài giải 
 ... 
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 
 876 × 85 – 876 × 74 - 876 
 ... 
 Môn: Toán- lớp 4 
PHẦN I .Trắc nghiệm(5 điểm) 
Câu 1. (M1 - 1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần cho 0,5 điểm: 
a) Khoanh vào B. b) Khoanh vào C. 
Câu 2. (M1 – 1 điểm) Khoanh vào C. 
Câu 3. (M2 – 0,5 điểm) Khoanh vào A. 
Câu 4. (M1 - 1 điểm) Khoanh vào D. 
Câu 5. (M3 - 1 điểm) Khoanh vào B 
Câu 6. (M2 - 1 điểm) 
 6m2 9dm2 = 609dm2 7600cm2 = 76dm2 
 2 tấn 75kg = 2075kg 8dag 7g = 87g 
Câu 7. (M3 - 1 điểm) 5 góc nhọn; 3 góc tù 
PHẦN II.Trình bày bài giải các bài toán sau 
Câu 8. (M1 - 1 điểm) 
 HS đặt tính và tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm. 
Câu 9. (M2 – 1,75 điểm) 
 Bài giải 
 Nửa chu vi khu đất là: 
 218 : 2 = 109 (m) (0,25 điểm) 
 Chiều dài khu đất là : 
 ( 109 + 15) : 2= 62 (m) (0,5 điểm) 
 Chiều rộng khu đất là : 
 62 – 14= 47 (m) (0,25 điểm) 
 Diện tích khu đất là : 
 62× 47 = 2914 (m2) (0,5 điểm) 
 Đáp số: 2914m2 (0,25 điểm) 
Câu 10. (M4 – 0,75 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: 
 694 × 85 – 74 × 694 – 694 = 694 × (85 – 74 – 1) 
 = 694 × 10 
 = 6940 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 4 
 Năm học 2020-2021 
 Mức 3 Mức 4 
 Mức 1 Mức 2 
 Số câu Vận dụng Vận dụng nâng Tổng 
Mạch kiến thức, kĩ Nhận biết Thông hiểu 
 và số cơ bản cao 
năng 
 điểm TN TN TN TN TN 
 TL TL TL TL TL 
 KQ KQ KQ KQ KQ 
 Số câu 2 1 1 1 1 
Số tự nhiên và phép 
tính với các số tự Số điểm 2 1 0,5 1 0,75 
nhiên; 
Đại lượng và đo đại Số câu 1 
lượng: các đơn vị đo 
 Số điểm 1 
khối lượng; đơn vị 
đo diện tích 
Giải bài toán về tìm Số câu 1 1 
hai số khi biết tổng 
 Số điểm 1 1,75 
và hiệu của hai số 
đó. 
 Số câu 1 
 Yếu tố hình học Số điểm 1 
 Số câu 3 1 2 1 2 1 
 Tổng Số điểm 3 1 1,5 1,75 2 0,75 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfphieu_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_4_truong_th_tran_p.pdf