Phiếu kiểm tra Giữa học kì II môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Giữa học kì II môn Toán Lớp 4 Trường TH Trần Phú - Năm học 2022-2023 (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II .. Năm học: 2022-2023 Môn: Toán - lớp 4 ......................................................................................................... Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: .......... ................................... Lớp 4 .. Trường Tiểu học Trần Phú Phần I. Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. a) Phân số lớn hơn 1 là: 15 21 12 28 A. B. C. D. 21 28 21 21 b) Phân số nào dưới đây là phân số đã tối giản? 15 3 6 20 A. B. C. D. 9 5 20 5 Câu 2. Hình bình hành có đường cao là 16cm và độ dài cạnh đáy là 23cm. Diện tích hình bình hành là: A. 368cm2 B. 368m2 C. 188cm2 D. 184cm2 3 Câu 3. giờ = .. phút. Số điền vào chỗ chỗ chấm là: 5 A. 20 B. 25 C. 30 D. 36 Câu 4. Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm. 2 2 2 a) 7m 5cm = .. . . ..cm 2 2 b) 21 000 000 m = .. ..km 2 Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là 60cm, chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích hình 5 chữ nhật đó là: A. 1020cm2 B. 1250cm2 C. 1440cm2 D. 1660cm2 Câu 6. Trong các số dưới đây số chia hết cho cả 2 và 5 là: A. 36 B. 180 C. 255 D. 505 Câu 7. Trong các dãy phân số sau, dãy phân số nào được xếp theo giá trị tăng dần là: 1 3 6 3 6 1 6 1 3 6 3 1 A. ; ; B. ; ; C. ; ; D. ; ; 2 4 5 4 5 2 5 2 4 5 4 2 Phần II. Trình bày các bài giải sau: Câu 8. Tính 5 3 3 2 a) + b) – 3 4 4 7 2 Câu 9. Trong kho lương thực có 1 tấn thóc, kho đã xuất ra số thóc đó. Hỏi trong kho còn lại 5 bao nhiêu ki – lô – gam thóc? 7 3 1 19 Câu 10. Tìm y y × + y × + y × = 2 4 2 4 HƯỚNG DẪN CHẤM KTĐK GIỮA HK II Năm học: 2022-2023 Môn: Toán - Lớp 4 I. Trắc nghiệm M1 Câu 1. (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) Đáp án D; b) Đáp án B; M1 Câu 2. (1 điểm) Đáp án A M1 Câu 3. (1 điểm) Đáp án D M1 Câu 4. (1 điểm) Mỗi phần điền đúng được 0,5 điểm Đáp án D M2 Câu 5. (1 điểm) Đáp án C M2 Câu 6. (1 điểm) Đáp án B M3 Câu 7. (0,5 điểm) Đáp án A II. Trình bày các bài giải sau M2 Câu 8. (1điểm). Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5đ M3 Câu 9. (1,5 điểm) Bài giải Đổi 1 tấn = 1000 kg ( 0,5 điểm) Kho đã xuất ra số kg thóc là: 2 1000 × = 400 ( kg) ( 0, 5 điểm) 5 Trong kho còn lại số kg thóc là: 1000 – 400 = 600 ( kg) ( 0,5 điểm) Đáp số: 600 kg M4 Câu 10: ( 1 điểm) 7 3 1 19 y × + y × + y × = 2 4 2 4 7 3 1 19 y × ( + + ) = 2 4 2 4 19 19 y × = 4 4 19 19 y = : 4 4 y = 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN GIỮA HK KÌ II - LỚP 4 Năm học 2022-2023 Mạch kiến thức, Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng kĩ năng câu TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL và số điểm 1. Số học: Tính Số 1 1 1 1 1 3 2 chất phân số. câu phân số và các phép tính với Số phân số, số tự 1 1 1 0,5 1 2,5 2 điểm nhiên. Dấu hiệu chia hết. 2. Đại lượng và Số 2 2 đo đại lượng: câu thời gian, ... Số 2 2 điểm 3. Yếu tố hình Số 1 1 2 học: diện tích câu hình bình hành, 2 hình chữ nhật Số 1 1 Tìm phân số của điểm một số. 4. Giải toán có Số 1 1 lời văn: . câu Số 1,5 1,5 điểm Số 4 2 1 1 1 1 7 3 câu Tổng Số 4 2 1 0,5 1,5 1 6,5 3,5 điểm
Tài liệu đính kèm:
phieu_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_4_truong_th_tran.pdf



