Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 73. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 73. Ôn tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 73. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số tự nhiên và bài toán hình chữ nhật Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Làm tròn 864 725 đến hàng chục nghìn được: A. 860 000 B. 870 000 C. 864 000 D. 900 000 b) Ba bạn góp lần lượt 38, 43, 45 quyển sách. Trung bình mỗi bạn góp: A. 42 quyển B. 43 quyển C. 63 quyển D. 126 quyển Bài 2. Hoàn thành bảng. Số gồm có Viết số Đọc số 6 nghìn, 4 trăm, 8 chục và 3 đơn vị 2 , 7 , 5 , 1 27 516 và 6 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 1 nghìn, 9 trăm và 2 đơn vị Hai triệu ba trăm năm mươi tám nghìn sáu 2 358 674 trăm bảy mươi tư Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 4 786 + 2 957 b) 9 024 − 3 678 c) 426 × 23 d) 86 345 : 5 Bài 73 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn Bài 4. Sắp xếp các số. Cho các số: 4 312; 3 421; 3 412; 4 231. a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé. Bài 5. Giải bài toán. Một vườn rau hình chữ nhật rộng 12 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi và diện tích vườn rau. Bài 73 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 73. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phân số và bài toán tổng – hiệu Bài 1. Chọn hình phù hợp. 5 Mỗi hình chia thành 8 ô bằng nhau. Hình nào đã tô màu 8 diện tích? A B C D a) Khoanh vào chữ cái trước hình phù hợp. A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D Bài 2. Rút gọn đến phân số tối giản. 18 28 a) b) 30 42 27 16 c) 36 d) 56 Bài 3. Tính. 2 3 11 5 a) + b) − 7 14 12 18 14 5 9 3 c) × d) : 25 21 22 11 Bài 73 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_73_on_tap_chung_ket_n.docx
Đáp án - Bài 73.docx



