Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Bốn phép tính và số trung bình cộng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Trong số 582 406 319, giá trị của chữ số 8 là:
 A. 8 000 000 B. 800 000 C. 80 000 000 D. 80 000
b) Ba xe chở hàng. Xe thứ nhất chở 1 200 kg; xe thứ hai nhiều hơn xe thứ nhất 600 kg; xe thứ ba ít 
hơn xe thứ hai 300 kg. Trung bình mỗi xe chở:
 A. 1 200 kg B. 1 500 kg C. 1 600 kg D. 1 800 kg
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 426 758 + 375 242 b) 1 345 678 − 765 432
 c) 3 214 × 56 d) 782 136 : 72
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 647 + 353 = 353 + 
b) (240 + ) + 160 = 240 + (360 + 160)
Bài 4. Tìm số trung bình cộng.
Một đoàn tàu có 18 toa hàng. Trong đó, 10 toa, mỗi toa chở 16 200 kg hàng và 8 toa, mỗi toa chở 
13 500 kg hàng. Trung bình mỗi toa chở kg hàng.
 Bài 68 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 5. Giải bài toán.
Có 420 kiện hàng cần chuyển ra cảng. Mỗi chuyến xe chở 70 kiện.
a) Cần bao nhiêu chuyến xe như thế để chở hết số hàng?
b) Đường từ kho đến cảng dài 180 km. Mỗi giờ xe đi được 60 km. Nếu đi liên tục, xe đi từ kho đến 
cảng hết mấy giờ?
 Bài 68 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 68. Ôn tập phép tính với số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tính chất phép tính và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Giá trị của 246 × (28 + 12) là:
 A. 9 480 B. 9 840 C. 9 804 D. 10 840
b) Phép tính nào có kết quả lớn nhất?
 A. 24 316 × 18 B. 192 164 + 184 376
 C. 506 352 : 12 D. 741 508 − 182 394
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 3 600 × 25 × 4 b) 624 × 37 + 624 × 63
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 64 × 35 = × 64
b) 240 × 60 + 240 × = × (60 + 40)
Bài 4. Nối mỗi phép tính ở cột trái với kết quả ở cột phải.
 a) 324 560 + 245 430 1) 125 288
 b) 826 475 − 612 350 2) 470 782
 c) 36 214 × 13 3) 569 990
 d) 375 864 : 3 4) 214 125
 Bài 68 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_68_on_tap_phep_tinh_v.docx
  • docxĐáp án - Bài 68.docx