Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là: A. 60 742 B. 64 720 C. 64 702 D. 64 072 b) Số nào có chữ số hàng chục nghìn là 7? A. 27 354 B. 72 146 C. 43 782 D. 56 479 Bài 2. Hoàn thành bảng theo mẫu ở dòng đầu. Chục Đơn Số Nghìn Trăm Chục Đọc số nghìn vị 32 156 3 2 1 5 6 Ba mươi hai nghìn một trăm năm mươi sáu ...................................................... ........ 4 8 2 7 5 ...................................................... ........ .... .... .... .... .... Sáu mươi nghìn năm trăm bốn mươi ...................................................... 73 108 .... .... .... .... .... ...................................................... ...................................................... ........ 9 2 0 0 6 ...................................................... Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống và chỗ chấm. a) Các số cách nhau 100. 28 400 28 500 28 800 b) Các số liên tiếp. 63 997 63 999 64 002 c) Số liền sau của 63 999 là: ........................ d) Số liền trước của 64 002 là: ........................ Bài 4. Nối mỗi tổng với số thích hợp. 20 000 + 6 000 + 400 + 30 + 8 80 924 50 000 + 3 000 + 700 + 6 47 265 80 000 + 900 + 20 + 4 26 438 40 000 + 7 000 + 200 + 60 + 5 53 706 Bài 1 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh, sắp xếp và làm tròn số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Làm tròn số 38 764 đến hàng nghìn, ta được số: A. 38 000 B. 39 000 C. 38 700 D. 38 800 b) Số lớn nhất trong các số dưới đây là: A. 58 476 B. 68 574 C. 68 745 D. 67 854 Bài 2. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 24 329; 25 000; 24 412; 24 421 b) 86 547; 88 312; 78 534; 79 999 Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. a) 67 305 ........ 67 503 b) 42 506 ........ 40 000 + 2 000 + 500 + 6 c) 34 205 ........ 33 450 d) 60 380 ........ 60 000 + 300 + 8 Bài 4. Tìm số mỗi bạn đã chọn. Mai, Nam, Linh và Việt mỗi bạn chọn một số khác nhau trong bốn số 42 635; 49 821; 43 904; 41 876. Biết rằng: • Mai chọn số bé nhất. • Số Nam chọn làm tròn đến hàng nghìn được 43 000. • Việt chọn số lớn hơn số của Nam nhưng bé hơn số của Linh. a) Mai: ................................ b) Nam: ................................ c) Linh: ................................ d) Việt: ................................ Em viết ngắn gọn cách tìm số của Việt: Bài 5. Ghép số từ các thẻ. Bình có năm thẻ số: 0 0 0 4 8 Mỗi lần dùng cả năm thẻ, mỗi thẻ dùng đúng một lần, Bình ghép được bao nhiêu số khác nhau có năm chữ số? Viết các số đó để kiểm tra. Bình ghép được: ................ số. Các số đó là: Bài 1 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_1_on_tap_cac_so_den_1.docx
Đáp án - Bài 1.docx



