Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số có sáu chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số “sáu trăm tám mươi hai nghìn ba trăm linh năm” viết là: A. 682 035 B. 628 305 C. 682 305 D. 682 350 b) Trong số 364 528, chữ số 4 có giá trị là: A. 4 000 B. 400 C. 40 000 D. 40 c) Số liền sau của 829 459 là: A. 829 458 B. 829 469 C. 829 450 D. 829 460 d) Làm tròn số 638 247 đến hàng nghìn được số: A. 639 000 B. 638 000 C. 630 000 D. 640 000 Bài 2. Nối mỗi mô tả với số thích hợp. a) Chữ số hàng trăm nghìn, hàng chục nghìn và hàng đơn vị đều là 548 209 6. b) Bảy trăm linh hai nghìn một 351 824 trăm bốn mươi ba. c) 500 000 + 40 000 + 8 000 + 200 662 136 + 9. d) Chữ số 5 có giá trị là 50 000. 702 143 Bài 10 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn Bài 3. Hoàn thành bảng sau. Dấu — cho biết số không có chữ số ở hàng đó. Các ô để trống cần được điền. Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số Đọc số nghìn nghìn Chín trăm năm mươi mốt 9 5 1 6 0 8 951 608 nghìn sáu trăm linh tám 8 6 2 1 4 7 532 684 7 3 8 0 2 6 Một trăm chín mươi sáu nghìn bốn trăm linh năm — 5 7 2 6 0 425 918 Bài 4. Điền số thích hợp. Cô Hà mua một chiếc cặp và trả vừa đủ bằng một tờ 500 000 đồng, một tờ 100 000 đồng, ba tờ 20 000 đồng và một tờ 5 000 đồng. Chiếc cặp có giá là .............................. đồng. Bài 10 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số 1 000 000 và luyện tập Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Khẳng định Đ/S a) 263 418 = 200 000 + 60 000 + 3 000 + 400 + 10 + 8. b) 581 206 = 500 000 + 80 000 + 1 000 + 200 + 60. c) 740 052 = 700 000 + 40 000 + 50 + 2. d) 906 731 = 900 000 + 6 000 + 700 + 30. Bài 2. Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm. a) 999 995; 999 996; 999 997; ........................; ........................; ........................ . b) 236 000; 237 000; ........................; ........................; ........................; ........................ . c) 408 302; 408 301; 408 300; ........................; ........................; ........................ . Bài 3. Điền số thích hợp. a) Số liền sau của 599 999 là ......................... . b) Số lẻ liền trước của 718 305 là ......................... . c) Số tròn chục liền trước của 460 000 là ......................... . d) Số chẵn liền sau của 893 998 là ......................... . Bài 4. Ghép số từ các thẻ. Có sáu thẻ ghi các chữ số: 0, 2, 0, 9, 6, 0. Mỗi lần ghép số phải dùng cả sáu thẻ, mỗi thẻ đúng một lần. a) Viết tất cả các số có sáu chữ số tròn nghìn ghép được. b) Viết số chẵn có sáu chữ số nhỏ nhất ghép được. Bài 10 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_10_so_co_sau_chu_so_s.docx
Đáp án - Bài 10.docx



