Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Làm tròn số và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 51 286 473 làm tròn đến hàng chục nghìn được:
 A. 51 280 000 B. 51 286 000 C. 51 290 000 D. 51 300 000
b) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn được 35 700 000?
 A. 35 640 000 B. 35 680 000 C. 35 790 000 D. 35 840 000
c) Một công ty có doanh thu tháng 6 là 253 560 947 đồng. Làm tròn số tiền này đến hàng trăm nghìn 
được:
 A. 253 500 000 B. 253 560 000 C. 253 000 000 D. 253 600 000
d) Số 325 372 864 được làm tròn thành 325 370 000. Số đó đã được làm tròn đến hàng nào?
 A. Hàng nghìn B. Hàng trăm C. Hàng chục nghìn D. Hàng trăm nghìn
Bài 2. Làm tròn các số đến hàng trăm nghìn.
 Số Kết quả làm tròn
 4 265 817
 886 452 000
 49 785 050
Bài 3. Hoàn thành bảng sau.
 Số Làm tròn đến hàng chục nghìn Làm tròn đến hàng trăm nghìn
 345 685 270
 79 716 328
 3 845 561
Bài 4. Điền số thích hợp.
Theo số liệu của bài toán, quãng đường từ thành phố A đến thành phố B dài 1 465 000 m.
a) Làm tròn độ dài đó đến hàng chục nghìn được .............................. m.
b) Làm tròn độ dài đó đến hàng trăm nghìn được .............................. m.
 Bài 13 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 5. Xác định hàng, lớp của chữ số gạch chân và làm tròn số.
 Số Hàng Lớp Làm tròn đến hàng trăm nghìn
 8 475 233
 3 006 287
 4 383 109
Bài 6. Điền “trăm nghìn”, “chục nghìn” hoặc “nghìn” vào chỗ chấm.
a) Làm tròn 87 273 855 đến hàng ............................ được 87 270 000.
b) Làm tròn 23 744 146 đến hàng ............................ được 23 700 000.
c) Làm tròn 8 321 670 đến hàng ............................ được 8 322 000.
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 8 594 728 làm tròn đến hàng nghìn được 8 595 000.
 b) 65 304 500 làm tròn đến hàng trăm nghìn được 65 400 000.
 c) 3 635 894 làm tròn đến hàng chục nghìn được 3 640 000.
Bài 8. Giải mật mã.
Mỗi ô ? chứa một chữ số. Mật mã có dạng:
 7 ? ? 7 5 8
Khi làm tròn mật mã đến hàng nghìn hoặc hàng chục nghìn đều được 720 000.
Mật mã là: ..........................................................
Giải thích:
 Bài 13 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_13_lam_tron_so_den_ha.docx
  • docxĐáp án - Bài 13.docx