Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 4 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)

docx 230 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 230
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày môn Toán Lớp 4 - Trọn bộ cả năm - Sách KNTT (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết và cấu tạo số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số gồm 6 chục nghìn, 4 nghìn, 7 trăm và 2 đơn vị được viết là:
A. 60 742 B. 64 720 C. 64 702 D. 64 072
b) Số nào có chữ số hàng chục nghìn là 7?
A. 27 354 B. 72 146 C. 43 782 D. 56 479
Bài 2. Hoàn thành bảng theo mẫu ở dòng đầu.
 Chục Đơn 
 Số Nghìn Trăm Chục Đọc số
 nghìn vị
 32 156 3 2 1 5 6 Ba mươi hai nghìn một trăm năm mươi sáu
 ......................................................
 ........ 4 8 2 7 5
 ......................................................
 ........ .... .... .... .... .... Sáu mươi nghìn năm trăm bốn mươi
 ......................................................
 73 108 .... .... .... .... ....
 ......................................................
 ......................................................
 ........ 9 2 0 0 6
 ......................................................
Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống và chỗ chấm.
a) Các số cách nhau 100.
 28 400 28 500 28 800
b) Các số liên tiếp.
 63 997 63 999 64 002
c) Số liền sau của 63 999 là: ........................
d) Số liền trước của 64 002 là: ........................
Bài 4. Nối mỗi tổng với số thích hợp.
 20 000 + 6 000 + 400 + 30 + 8 80 924
 50 000 + 3 000 + 700 + 6 47 265
 80 000 + 900 + 20 + 4 26 438
 40 000 + 7 000 + 200 + 60 + 5 53 706
 Bài 1 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh, sắp xếp và làm tròn số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Làm tròn số 38 764 đến hàng nghìn, ta được số:
A. 38 000 B. 39 000 C. 38 700 D. 38 800
b) Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
A. 58 476 B. 68 574 C. 68 745 D. 67 854
Bài 2. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) 24 329; 25 000; 24 412; 24 421
b) 86 547; 88 312; 78 534; 79 999
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
 a) 67 305 ........ 67 503 b) 42 506 ........ 40 000 + 2 000 + 500 + 6
 c) 34 205 ........ 33 450 d) 60 380 ........ 60 000 + 300 + 8
Bài 4. Tìm số mỗi bạn đã chọn.
Mai, Nam, Linh và Việt mỗi bạn chọn một số khác nhau trong bốn số 42 635; 49 821; 43 904; 
41 876. Biết rằng:
• Mai chọn số bé nhất.
• Số Nam chọn làm tròn đến hàng nghìn được 43 000.
• Việt chọn số lớn hơn số của Nam nhưng bé hơn số của Linh.
 a) Mai: ................................ b) Nam: ................................
 c) Linh: ................................ d) Việt: ................................
Em viết ngắn gọn cách tìm số của Việt:
Bài 5. Ghép số từ các thẻ.
 Bình có năm thẻ số: 0 0 0 4 8
Mỗi lần dùng cả năm thẻ, mỗi thẻ dùng đúng một lần, Bình ghép được bao nhiêu số khác nhau có 
năm chữ số? Viết các số đó để kiểm tra.
Bình ghép được: ................ số. Các số đó là:
 Bài 1 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn tập phép cộng, phép trừ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Tổng của 38 756 và 24 687 là:
A. 62 443 B. 63 443 C. 63 543 D. 73 443
b) Hiệu của 90 000 và 37 458 là:
A. 53 542 B. 62 542 C. 52 452 D. 52 542
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 58 647 + 27 685 b) 83 002 − 46 758
Bài 3. Tính nhẩm.
 a) 32 000 + 27 000 = .................... b) 86 000 − 6 500 = ....................
Bài 4. Tính giá trị biểu thức.
 a) 73 000 − (45 000 − 15 000) b) 42 735 − 16 428 + 5 690
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 6 700 + 8 600 + 1 400 + 3 300 b) 12 500 + 7 800 + 7 500 + 2 200
 Bài 2 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 3 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Kết quả của phép tính 23 684 × 4 là:
A. 94 736 B. 94 636 C. 95 736 D. 94 746
b) Kết quả của phép chia 84 000 : 7 là:
A. 11 000 B. 14 000 C. 12 000 D. 13 000
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 18 427 × 4 b) 77 865 : 5
Bài 3. Tính nhẩm.
 a) 3 000 × 6 = .................... b) 72 000 : 4 = ....................
Bài 4. Giải bài toán.
Lan mua 5 quyển vở cùng loại hết 32 500 đồng. Mai muốn mua 8 quyển vở cùng loại đó, với giá mỗi 
quyển không đổi. Hỏi Mai phải trả bao nhiêu tiền?
 Bài giải
 Bài 2 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 4 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập tổng hợp
Bài 1. Nối mỗi biểu thức với giá trị tương ứng.
Một giá trị có thể được nối với nhiều biểu thức.
 a) (68 000 − 23 000) × 2 70 000
 b) 34 000 − (4 500 + 500)
 c) 14 000 × 5 20 000
 d) (6 000 × 6) − 7 000 90 000
 e) (32 000 : 4) + 12 000
 f) (40 000 × 2) − 10 000 29 000
Bài 2. Tính giá trị biểu thức.
 a) 36 480 + 21 840 : 7 b) 6 × (34 125 − 26 789)
Bài 3. Lập biểu thức rồi tính giá trị biểu thức.
Bình thực hiện lần lượt các bước sau:
Lấy số lớn nhất có năm chữ số trừ đi số lớn nhất có bốn chữ số. Lấy kết quả đó chia cho số lớn nhất 
có một chữ số, rồi cộng với số bé nhất có bốn chữ số.
a) Viết biểu thức theo các bước của Bình:
b) Tính giá trị biểu thức vừa viết:
 Bài 2 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 5 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 3. Số chẵn, số lẻ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết số chẵn, số lẻ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số dưới đây, số nào là số lẻ?
A. 62 430 B. 45 717 C. 80 206 D. 39 854
b) Trong các số dưới đây, số nào chia hết cho 2?
A. 83 125 B. 60 903 C. 47 811 D. 52 046
c) Từ 34 đến 54 có bao nhiêu số lẻ?
A. 9 B. 11 C. 10 D. 21
d) Số nhà của Khôi là một số chẵn. Số nhà đó có thể là số nào dưới đây?
A. 186 B. 47 C. 235 D. 319
Bài 2. Nối mỗi thẻ số với nhóm thích hợp.
 81 437
 36 520
 97 065 SỐ CHẴN
 40 699
 62 084
 53 812 SỐ LẺ
 70 301
 25 176
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 a) Hai số chẵn bất kì luôn hơn kém nhau 2 đơn vị.
 b) Có 4 số chẵn có hai chữ số mà hai chữ số đó giống nhau.
 c) Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 764.
 d) Từ 312 đến 327 có 9 số chẵn.
 Bài 3 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 6 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 3. Số chẵn, số lẻ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số chẵn, số lẻ liên tiếp
Bài 1. Điền số để được các dãy số chẵn hoặc số lẻ liên tiếp.
 a) Chẵn: 604 608 610
 b) Lẻ: 329 335 339
Bài 2. Điền số để mỗi nhóm có ba số chẵn hoặc ba số lẻ liên tiếp.
 a) Chẵn: 1 458 64 002
 b) Lẻ: 58 001 3 997
Bài 3. Lập số từ các thẻ.
 Hà có ba thẻ số: 2 7 8
Mỗi lần dùng cả ba thẻ, mỗi thẻ đúng một lần để lập số có ba chữ số. Viết tất cả các số lập được theo 
yêu cầu:
a) Các số chẵn:
b) Các số lẻ:
Bài 4. Giải bài toán.
Trên một bên phố, các ngôi nhà được đánh số chẵn liên tiếp, mỗi số ứng với một ngôi nhà. Nhà Bình 
mang số chẵn bé nhất có ba chữ số khác nhau. Nhà Mai mang số chẵn lớn nhất bé hơn 120. Hỏi có 
bao nhiêu ngôi nhà nằm giữa nhà Bình và nhà Mai (không tính hai nhà đó)?
 Bài giải
Bài 5. Tìm hai số.
Trong các số 116; 118; 120; 122; 124, hãy tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng là 242.
Hai số đó là: ..................... và .....................
Em viết phép cộng để kiểm tra:
 Bài 3 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 7 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa một chữ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của a − 437 với a = 682 là:
 A. 245 B. 255 C. 1 119 D. 235
b) Với a = 3, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?
 A. a + 8 B. 4 × a + 5 C. (12 : a) − 1 D. 3 × a − 2
c) Trong các giá trị dưới đây, a bằng bao nhiêu để 72 + 9 × a có giá trị nhỏ nhất?
 A. 3 B. 1 C. 0 D. 2
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
a) 456 − 63 × a với a = 4.
b) 128 + b : 6 với b = 54.
Bài 3. Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
 a 12 27 64
 a + 835
 a × 4
 b 6 18 30
 207 − b
 b : 6
 Bài 4 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 8 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa hai chữ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Giá trị của 42 : (n − m) với m = 3, n = 9 là:
 A. 6 B. 7 C. 14 D. 252
Bài 2. Tính giá trị của biểu thức.
a) a − b × 7 với a = 538, b = 6.
b) (30 + a) × b với a = 18, b = 3.
Bài 3. Tính chu vi hình chữ nhật.
a) Viết công thức tính chu vi P của hình chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b (cùng đơn vị đo).
 a
 b
P = ................................................................................
b) Điền chu vi vào bảng.
 Chiều dài (cm) Chiều rộng (cm) Chu vi (cm)
 8 5
 14 9
 21 13
Bài 4. Tìm giá trị của chữ.
Với m nhận các giá trị 0; 2; 4; 6, hãy tính rồi điền vào bảng:
 m 0 2 4 6
 140 × (6 − m)
Biểu thức có giá trị nhỏ nhất khi m = ............; giá trị đó là ............
 Bài 4 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 9 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 4. Biểu thức chứa chữ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức chứa ba chữ và vận dụng
Bài 1. Tính độ dài đường gấp khúc.
Đường gấp khúc ABCD có AB = a, BC = b, CD = c.
 C
 A
 c
 a b
 D
 B
a) a = 7 cm, b = 8 cm, c = 4 cm.
b) a = 15 cm, b = 12 cm, c = 9 cm.
Bài 2. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
Với m = 18, n = 4, p = 3, hãy tính giá trị từng biểu thức rồi nối.
 n × (m − p) m × n + m × p
 m × (n + p) m − (n + p)
 m − n − p n × m − n × p
 Bài 4 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 10 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 3. Tìm số thay cho chữ rồi tính.
a) (450 + 2 × c) : 5 × 3, với c là số tròn trăm nhỏ nhất có ba chữ số.
b) 413 × 6 − b + 620, với b là số chẵn lớn nhất có hai chữ số.
 Bài 4 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 11 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm và thực hiện ba bước giải
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Ngọc mua 4 chiếc bút, mỗi chiếc giá 6 000 đồng và 3 quyển vở, mỗi quyển giá 9 000 đồng. Ngọc 
phải trả tất cả bao nhiêu đồng?
 A. 24 000 B. 51 000 C. 27 000 D. 15 000
b) Vườn bác An thu hoạch 12 450 kg cam. Vườn bác Bình thu hoạch ít hơn vườn bác An 520 kg. 
Vườn bác Chi thu hoạch nhiều hơn vườn bác Bình 340 kg. Cả ba vườn thu hoạch bao nhiêu ki-lô-
gam cam?
 A. 36 650 B. 36 310 C. 37 170 D. 24 380
Bài 2. Sắp xếp các bước rồi giải bài toán.
Chia 42 quả táo vào các túi, mỗi túi 7 quả; chia 40 quả cam vào các túi, mỗi túi 5 quả. Số túi cam 
nhiều hơn số túi táo bao nhiêu túi?
 Bước cần làm Thứ tự
 Tính số túi cam nhiều hơn số túi táo
 Tính số túi táo
 Tính số túi cam
Viết 1, 2, 3 vào cột thứ tự, rồi trình bày bài giải.
Bài 3. Viết số vào chỗ chấm.
Bác Sơn nuôi 42 con gà mái; số gà mái gấp 6 lần số gà trống. Bác chỉ bán gà mái. Sau khi bán, số gà 
mái còn lại gấp 4 lần số gà trống. Bác đã bán ............ con gà mái.
Em có thể viết các phép tính ở đây:
 Bài 5 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 12 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Giải bài toán.
Ngày đầu, cửa hàng bán 185 kg gạo. Ngày thứ hai bán gấp đôi ngày đầu. Ngày thứ ba bán ít hơn ngày 
thứ hai 45 kg. Cả ba ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
 Bài 5 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 13 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập và đặt đề toán
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Bốn giỏ có tất cả 24 kg táo, mỗi giỏ nặng như nhau. Năm giỏ táo như vậy và một giỏ lê nặng 8 kg 
có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam quả?
 A. 30 B. 32 C. 38 D. 40
b) Một cửa hàng có 850 lít nước mắm. Lần đầu bán 180 lít, lần thứ hai bán gấp đôi lần đầu, lần thứ ba 
bán 250 lít. Cửa hàng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?
 A. 60 B. 240 C. 310 D. 70
Bài 2. Giải bài toán về quãng đường.
Lan đi từ nhà qua cửa hàng rồi đến thư viện. Từ nhà đến cửa hàng dài 125 m; từ cửa hàng đến thư 
viện dài hơn đoạn trước 35 m. Lan về nhà theo đúng đường đã đi. Cả đi và về, Lan đi bao nhiêu mét?
 Nhà Lan Cửa hàng Thư viện
 125 m Hơn 35 m
Bài 3. Giải bài toán.
Lớp 4A có 16 bạn nam, số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam 3 bạn. Lớp 4B có ít hơn lớp 4A 2 học sinh. 
Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh?
 Bài 5 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 14 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Đặt đề toán theo sơ đồ rồi giải.
 18 quyển
 Kệ A:
 7 quyển
 Kệ B: ? quyển
 Kệ C:
Các phần bằng nhau trong sơ đồ biểu thị số sách bằng nhau.
Đề toán:
Bài giải:
Bài 5. Giải bài toán.
An, Bình và Châu chia đều 96 viên bi. Sau đó An cho Bình 8 viên bi, rồi Bình cho Châu 5 viên bi. 
Hỏi lúc này Bình có bao nhiêu viên bi?
 Bài 5 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 15 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn số, phép tính và so sánh
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số gồm 4 chục nghìn, 6 nghìn, 8 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là:
 A. 46 385 B. 64 835 C. 46 835 D. 46 853
b) Giá trị của chữ số 7 trong số 83 726 là:
 A. 7 000 B. 700 C. 70 D. 7
c) Trong các số dưới đây, số nào là số lẻ?
 A. 98 452 B. 81 537 C. 76 024 D. 92 560
d) Làm tròn số 63 824 đến hàng nghìn được:
 A. 63 000 B. 63 800 C. 60 000 D. 64 000
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 47 586 + 28 417 b) 80 304 − 27 658 c) 12 048 × 7 d) 76 524 : 6
Bài 3. Điền dấu >, < hoặc =.
a) 74 286 ............ 74 826
b) 58 641 ............ 50 000 + 8 000 + 600 + 4 + 1
c) 24 372 ............ 8 124 × 3
d) 31 406 ............ 62 810 : 2
Bài 4. Tìm số nhà.
Số nhà của Mai, Ngọc và Thu là ba số lẻ khác nhau có ba chữ số, đều nhỏ hơn 400. Làm tròn mỗi số 
nhà đến hàng chục hoặc hàng trăm đều được 400. Số nhà của Mai bé hơn số nhà của Ngọc; số nhà 
của Ngọc bé hơn số nhà của Thu.
Số nhà của Mai: ............; của Ngọc: ............; của Thu: ............
Em giải thích cách tìm:
 Bài 6 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 16 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 6. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Biểu thức và bài toán vận dụng
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
 a) (8 036 − a) : b b) (m + n) × p
 với a = 1 946, b = 5 với m = 684, n = 75, p = 6
Bài 2. Giải bài toán.
Sáu xe tải chở vào kho tất cả 258 bao gạo. Sau đó có thêm 2 xe tải chở gạo vào kho. Mỗi xe trong 8 
xe chở số bao gạo bằng nhau. Hỏi tất cả các xe đã chở vào kho bao nhiêu bao gạo?
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Tổng của 38 146 và 27 589 là ................................
b) Hiệu của số chẵn lớn nhất có năm chữ số và 46 257 là ................................
c) Tích của số chẵn bé nhất có năm chữ số khác nhau với 7 là ................................
d) Trong các phép chia cho 8, số dư lớn nhất có thể là ................................
Chỗ tính:
 Bài 6 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 17 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Giải bài toán.
Bồn thứ nhất có 720 lít nước, bồn thứ hai có 85 lít nước. Người ta lấy nước từ nguồn khác đổ thêm 
vào bồn thứ hai; lượng nước trong bồn thứ nhất không đổi. Cần đổ thêm bao nhiêu lít để bồn thứ hai 
có lượng nước bằng một nửa bồn thứ nhất?
 Bài 6 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 18 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc số đo và gọi tên góc
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Dụng cụ nào giúp em đo một góc?
 A. Cân B. Thước đo góc C. Đồng hồ bấm giây D. Thước dây
b) Khi đặt thước đo góc, tâm của thước phải trùng với:
 A. Một đầu cạnh B. Vạch 90° C. Đỉnh của góc D. Bất kì điểm nào
Quan sát các số đo ghi trên hình để trả lời ý c, d.
 B C
 90°
 120°
 90° 60°
 A D
c) Góc đỉnh C, cạnh CB, CD bằng:
 A. 60° B. 90° C. 120° D. 180°
d) Góc đỉnh D, cạnh DA, DC bằng:
 A. 120° B. 180° C. 90° D. 60°
Bài 2. Quan sát số đo trên hình rồi điền vào chỗ chấm.
 G
 70°
 50° 60°
 E F
Góc đỉnh E, cạnh EF, EG bằng ............
Góc đỉnh F, cạnh FE, FG bằng ............
Góc đỉnh G, cạnh GE, GF bằng ............
 Bài 7 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 19 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 I J P
 100° 80° 80°
 40° 60°
 80° 100° M N
 H K
 Nhận xét Đ/S
 a) Góc đỉnh K, cạnh KH, KJ bằng 100°.
 b) Trong tứ giác HIJK, góc đỉnh H là góc lớn nhất.
 c) Góc đỉnh P, cạnh PM, PN bằng 40°.
 d) Trong tam giác MNP, góc đỉnh M là góc bé nhất.
Bài 4. Điền tên A, B, C, D vào bốn chỗ chấm trên hình.
Biết góc đỉnh A, cạnh AB, AD bằng 60°; góc đỉnh D, cạnh DA, DC bằng 120°; góc đỉnh C, cạnh CB, 
CD bằng 90°.
 ..... .....
 120° 90°
 60° 90°
 ..... .....
 Bài 7 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_4_tron_bo_ca_nam_sach_k.docx
  • docxĐáp án - Cả năm.docx