Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 21. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 21. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn đơn vị đo và giải toán Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Đơn vị đo khối lượng là: A. cm² B. phút C. tấn D. m b) Khoảng thời gian từ năm 701 đến hết năm 800 là thế kỉ: A. VI B. VII C. VIII D. IX c) Một đợt sinh hoạt kéo dài 31 ngày rồi được kéo dài thêm 2 tuần. Cả đợt có: A. 33 ngày B. 43 ngày C. 45 ngày D. 47 ngày d) Hình vuông có diện tích bằng diện tích hình chữ nhật dài 16 m, rộng 4 m. Chu vi hình vuông là: A. 64 m B. 32 m C. 20 m D. 40 m Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 7 yến 4 kg = kg b) 4 yến 9 kg = kg c) 6 tạ 30 kg = kg d) 5 tạ 3 yến = yến e) 6 thế kỉ = năm g) 800 năm = thế kỉ h) 9 phút = giây i) 480 giây = phút k) 12 m² = dm² l) 1 500 dm² = m² m) 7 dm² = cm² n) 900 cm² = dm² Bài 3. Nối mỗi vật với khối lượng phù hợp. Một máy bay chở khách lớn 7 tấn Một hộp sữa bột nhỏ 20 yến Một xe tải 500 g Một thùng chứa đầy hàng 100 tấn Bài 21 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn Bài 4. Tính diện tích và sản lượng vườn cây. Bác Hạnh có một vườn cây diện tích 6 000 m², chia thành 6 phần có diện tích bằng nhau. a) Diện tích mỗi phần là bao nhiêu mét vuông? b) Cứ mỗi 1 000 m² thu được khoảng 8 tạ quả. Cả vườn thu được khoảng bao nhiêu tạ quả? Bài 21 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 21. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng khối lượng, diện tích và thời gian Bài 1. Tính thời gian bơi. Linh bơi một vòng hết 4 phút 35 giây. Nếu mỗi vòng đều mất từng ấy thời gian và không nghỉ giữa các vòng, Linh bơi 3 vòng hết giây. Bài 2. Điền đơn vị diện tích phù hợp. Chọn m² hoặc cm² cho mỗi chỗ chấm. Bề mặt Diện tích khoảng Sân chơi của trường 2 400 Nền phòng ngủ 16 Một tờ giấy màu hình vuông 900 Mặt nước một bể bơi lớn 300 Bài 3. Tìm năm và thế kỉ. Một công trình được xây dựng năm 1876. Dịp kỉ niệm 250 năm xây dựng công trình sẽ vào năm . Năm đó thuộc thế kỉ . Bài 21 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_21_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 21.docx



