Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 62. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 62. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 62. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Cộng, trừ phân số và tính thuận tiện Bài 1. Tính. 4 3 5 1 a) + b) + 7 14 12 6 13 1 9 2 c) 18 − 3 d) 10 − 5 Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện. 1 375 600 225 7 9 11 a) 1 000 − 1 000 + 1 000 b) 4 + 16 + 16 Bài 3. Giải bài toán. 1 3 Ba người cùng thu hoạch một vườn cam. Người thứ nhất thu hoạch vườn, người thứ hai thu hoạch 4 8 3 vườn, người thứ ba thu hoạch 16 vườn. Hỏi cả ba người thu hoạch được bao nhiêu phần vườn cam? Bài 62 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 62. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Rút gọn rồi tính và kiểm tra kết quả Bài 1. Rút gọn rồi tính. 9 5 15 1 a) + b) − 18 6 20 4 21 3 14 5 c) − d) + 28 8 21 9 Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại kết quả sai. 5 1 1 a) − = □ 6 3 2 7 1 6 b) − = □ 8 4 4 3 1 4 c) 5 + 10 = 15 □ 5 2 7 d) 9 + 9 = 9 □ Bài 62 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 62. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập tổng hợp Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 8 a) Hiệu của 3 và 13 là: 31 5 24 39 A. 13 B. 13 C. 13 D. 13 7 b) Tổng của 2 và 3 là: 9 9 14 13 A. 5 B. 3 C. 3 D. 3 5 1 c) Một vườn hoa có 12 diện tích trồng hồng, 3 diện tích trồng cúc, phần còn lại làm lối đi. Phần làm lối đi chiếm bao nhiêu phần diện tích vườn? 3 1 1 5 A. B. C. D. 4 4 6 6 5 1 d) Lớp 4A có số học sinh tham gia vẽ tranh và số học sinh tham gia làm thiệp. Mỗi bạn chỉ tham 8 4 gia nhiều nhất một hoạt động. Số học sinh tham gia hai hoạt động trên bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp? 3 6 7 1 A. B. C. D. 8 12 8 8 Bài 2. Điền dấu >, < hoặc =. 7 1 3 1 a) − + 4 2 4 2 5 11 1 b) − 6 12 12 7 1 5 c) + 8 4 8 8 5 4 d) 7 7 + 7 Bài 3. Điền phân số thích hợp. 11 1 1 Một chai đang chứa chai nước giặt. Mẹ dùng chai để giặt chăn, rồi dùng thêm chai để giặt quần 12 4 6 áo. Lượng nước giặt còn lại bằng chai. Viết phép tính: Bài 62 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_62_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 62.docx



