Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 49. Dãy số liệu thống kê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 49. Dãy số liệu thống kê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 49. Dãy số liệu thống kê Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc và sắp xếp dãy số liệu Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Cho dãy số liệu: 18; 42; 65; 73; 96. Số thứ ba của dãy là: A. 18 B. 42 C. 65 D. 73 b) Dãy nào được sắp xếp từ lớn đến bé? A. 80; 70; 90; 40; 20 B. 90; 80; 70; 60; 50 C. 35; 45; 25; 15; 5 D. 12; 24; 36; 48; 60 Bài 2. Điền số thích hợp. Trong tháng qua, Lan, Hùng, Mai và An lần lượt vẽ được số bức tranh là: 6; 9; 4; 7. a) An vẽ được bức tranh. b) Nhiều nhất một bạn vẽ được bức tranh. c) Có bạn vẽ được nhiều hơn 6 bức tranh. Bài 3. Dựa vào bảng để trả lời. Số sách trong năm ngăn của tủ sách lớp em: Ngăn 1 2 3 4 5 Số sách (quyển) 165 190 125 145 175 a) Dãy có bao nhiêu số? Viết dãy số liệu theo thứ tự các ngăn từ 1 đến 5. b) Sắp xếp dãy số liệu từ lớn đến bé. c) Cả năm ngăn có tất cả bao nhiêu quyển sách? Bài 4. Đọc dãy số liệu và trả lời. Số điểm của tất cả các bạn dự thi gấp giấy được ghi lần lượt là: 7; 9; 8; 6; 9; 8; 7; 10. a) Dãy có bao nhiêu số? Số đầu tiên là số nào? b) Điểm cao nhất và thấp nhất lần lượt là bao nhiêu? c) Có bạn đạt 10 điểm không? Dựa vào đâu em biết? Bài 49 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 49. Dãy số liệu thống kê Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận xét và vận dụng số liệu Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Năm rổ táo A, B, C, D, E lần lượt có 18; 24; 30; 12; 6 quả. Rổ C có: A. 18 quả B. 24 quả C. 30 quả D. 12 quả b) Thời gian chạy của từng người là 11; 14; 9; 16; 13 phút (mỗi người ghi một lần). Có bao nhiêu người? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Bài 2. Trả lời câu hỏi. Thời gian đọc sách của từng người trong gia đình Hà là 15; 25; 20; 28 phút (mỗi người ghi một lần). a) Gia đình Hà có thành viên. b) Trung bình mỗi người đọc sách bao nhiêu phút trong ngày đó? Bài 3. Sắp xếp số liệu. Bốn sợi dây A, B, C, D có độ dài lần lượt là 28 m; 22 m; 35 m; 20 m. a) Từ bé đến lớn: b) Từ lớn đến bé: Bài 4. Nhận xét dãy số liệu. Bắt đầu từ thứ Hai tuần trước, mỗi ngày Nam ghi số trang truyện đã đọc trong ngày. Kết quả theo thứ tự các ngày là: 6; 8; 10; 12; 15; 17; 20; 24. a) Nam đã ghi số liệu trong ngày. b) Ngày Nam đọc ít trang nhất: c) Số trang đọc được tăng hay giảm sau mỗi ngày? Bài 5. Giải bài toán. Bốn tổ thu gom lần lượt 58; 82; 46; 90 chai nhựa. Mục tiêu của mỗi tổ là ít nhất 75 chai. Tổ thứ nhất và tổ thứ ba cần thu gom thêm ít nhất bao nhiêu chai để đạt mục tiêu? Bài 6. Thực hành thu thập số liệu. Hỏi 4 bạn về số quyển sách mỗi bạn đã đọc trong tuần qua. Ghi mỗi bạn một lần. Dãy số liệu (quyển): Số lớn nhất: ; số bé nhất: Bài 49 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_49_day_so_lieu_thong.docx
Đáp án - Bài 49.docx



