Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 11. Hàng và lớp - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 11. Hàng và lớp - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Lớp đơn vị và lớp nghìn Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Hàng nào không thuộc lớp nghìn? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng trăm D. Hàng trăm nghìn b) Trong số 926 400, chữ số 2 thuộc hàng nào? A. Hàng nghìn B. Hàng chục nghìn C. Hàng trăm nghìn D. Hàng trăm c) Trong số 714 305, các chữ số thuộc lớp đơn vị, theo thứ tự từ hàng trăm đến hàng đơn vị, là: A. 7; 1; 4 B. 4; 3; 0 C. 3; 0; 5 D. 7; 3; 5 Bài 2. Hoàn thành bảng hàng và số. Dấu — cho biết số không có chữ số ở hàng đó. Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Số nghìn nghìn 460 315 2 3 4 0 8 6 — — 5 2 7 0 805 726 6 1 9 4 0 2 Bài 3. Viết giá trị của mỗi chữ số vào ô thích hợp. Số Giá trị chữ số 6 Giá trị chữ số 3 638 415 246 387 693 028 380 569 753 604 Bài 11 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Triệu và lớp triệu Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Trong số 773 000 000, chữ số 3 có giá trị là: A. 3 000 B. 30 000 000 C. 300 000 D. 3 000 000 Bài 2. Viết cách đọc mỗi số. Số Đọc số 126 000 000 83 000 000 57 000 000 9 000 000 Bài 3. Quan sát chữ số được gạch chân rồi hoàn thành bảng. Số Hàng của chữ số gạch chân Giá trị chữ số gạch chân 527 684 318 452 346 000 000 865 000 Bài 11 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 11. Hàng và lớp Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập về hàng và lớp Bài 1. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 302 415 = 300 000 + 2 000 + 400 + 10 + 5. a) 328 651 = ................................................................................................ b) 477 783 = ................................................................................................ c) 68 000 000 = ........................................................................................... d) 780 205 = ................................................................................................ Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Khẳng định Đ/S a) Trong số 294 587, các chữ số thuộc lớp nghìn là 2; 9; 4. b) Trong số 867 942, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn. c) Trong số 987 000 000, chữ số 9 ở hàng trăm triệu. d) Trong số 214 956, chữ số 5 ở hàng trăm. Bài 3. Lập số theo từng yêu cầu sau. Hai câu a và b là hai yêu cầu riêng biệt. Mỗi câu hãy viết hai số khác nhau. a) Lập hai số lẻ có sáu chữ số, các chữ số thuộc lớp đơn vị là 1, 4, 7 (mỗi chữ số dùng một lần trong lớp này). b) Lập hai số lẻ có sáu chữ số, các chữ số thuộc lớp nghìn là 6, 2, 0 (mỗi chữ số dùng một lần trong lớp này). Bài 11 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_11_hang_va_lop_ket_no.docx
Đáp án - Bài 11.docx



