Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Kiểm đếm số lần xuất hiện
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) An trả lời 24 câu (chỉ đúng hoặc sai), đúng 17 câu. Có bao nhiêu câu sai?
 A. 5 câu B. 6 câu C. 7 câu D. 8 câu
b) Quay vòng quay chỉ có đỏ và xanh 30 lần, được đỏ 13 lần. Được xanh bao nhiêu lần?
 A. 13 lần B. 17 lần C. 30 lần D. 43 lần
c) Quay vòng quay số 1 đến 8 trong 60 lần, được số chẵn 34 lần. Số lẻ xuất hiện:
 A. 26 lần B. 34 lần C. 44 lần D. 60 lần
d) Gieo xúc xắc được dãy số: 2; 5; 6; 5; 3; 1; 5; 4. Mặt 5 chấm xuất hiện mấy lần?
 A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 5 lần
Bài 2. Đếm và ghi kết quả.
Sau 6 lần quay vòng quay chỉ có màu đỏ và xanh, Mai ghi được: xanh; đỏ; xanh; xanh; đỏ; xanh.
a) Màu đỏ xuất hiện lần; màu xanh xuất hiện lần.
b) Màu nào xuất hiện nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu lần?
Bài 3. Đọc bảng kết quả.
Hộp có 3 thẻ ô tô, 4 thẻ búp bê và 5 thẻ quả bóng. Lấy ngẫu nhiên 1 thẻ, ghi hình rồi trả lại hộp, làm 
15 lần. Kết quả:
 Hình trên thẻ Ô tô Búp bê Quả bóng
 Số lần xuất hiện 4 6 5
a) Một lần lấy thẻ có thể nhận được những hình nào?
b) Ô tô: lần; búp bê: lần; quả bóng: lần.
c) Quả bóng xuất hiện ít hơn búp bê lần.
Bài 4. So sánh số lần xuất hiện.
Trong 10 lượt ôn từ, mỗi lượt Bình chỉ có một kết quả đúng (Đ) hoặc sai (S): Đ; S; Đ; Đ; S; Đ; S; Đ; 
Đ; S.
a) Có lượt đúng và lượt sai.
b) Kết quả nào xuất hiện nhiều hơn? Nhiều hơn bao nhiêu lần?
 Bài 51 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 51. Số lần xuất hiện của một sự kiện
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc kết quả và thực hành thí nghiệm
Bài 1. Đọc bảng và trả lời.
Túi có 4 viên bi đỏ, 3 viên bi xanh và 2 viên bi vàng. Mỗi lần lấy ngẫu nhiên 2 viên cùng lúc, ghi 
màu rồi trả cả hai viên vào túi. Sau 20 lần lấy, kết quả là:
 Cặp màu nhận được Đỏ–xanh Đỏ–vàng Xanh–vàng Hai đỏ Hai xanh Hai vàng
 Số lần 7 4 3 4 0 2
a) Có bao nhiêu cặp màu có thể nhận được? Kể tên.
b) Cặp nào xuất hiện nhiều nhất? Cặp nào chưa xuất hiện trong 20 lần này?
c) Cặp hai viên đỏ xuất hiện lần.
d) Có bao nhiêu lần không nhận được cặp xanh–vàng?
Bài 2. Ôn đọc số liệu.
Thời gian hoàn thành một sản phẩm của Lan, Minh, Hùng và Hà lần lượt là 18; 26; 31; 23 phút.
a) Bạn nhanh nhất hoàn thành nhanh hơn Hà bao nhiêu phút?
b) Minh hoàn thành nhanh hơn hay chậm hơn Hùng bao nhiêu phút?
 Bài 51 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 3. Đếm kết quả khi lấy hai thẻ.
Túi chỉ có 2 thẻ đỏ, 1 thẻ xanh và 1 thẻ vàng. Mỗi lần lấy ngẫu nhiên 2 thẻ cùng lúc, ghi màu rồi trả 
cả hai thẻ vào túi. Kết quả ghi được:
 Cặp màu Hai đỏ Đỏ–xanh Đỏ–vàng Xanh–vàng
 Số lần 5 7 4 8
a) Có những cặp màu nào có thể nhận được? Vì sao không thể nhận được hai thẻ xanh?
b) Cặp xuất hiện ít nhất: ; xanh–vàng xuất hiện lần.
c) Đã thực hiện tất cả bao nhiêu lần lấy thẻ?
d) Có bao nhiêu lần không nhận được hai thẻ đỏ?
Bài 4. Thực hành cùng bạn.
Chuẩn bị 1 thẻ đỏ và 1 thẻ xanh giống nhau về hình dạng, kích thước. Cho vào túi kín. Lấy ngẫu 
nhiên 1 thẻ, ghi màu rồi trả thẻ vào túi. Làm 10 lần.
 Màu Đỏ Xanh
 Ghi một vạch cho mỗi lần
 Số lần
Tổng số lần: . Màu xuất hiện nhiều hơn (hoặc bằng nhau): .
 Bài 51 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_51_so_lan_xuat_hien_c.docx
  • docxĐáp án - Bài 51.docx