Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn tập phép cộng, phép trừ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Tổng của 38 756 và 24 687 là:
A. 62 443 B. 63 443 C. 63 543 D. 73 443
b) Hiệu của 90 000 và 37 458 là:
A. 53 542 B. 62 542 C. 52 452 D. 52 542
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 58 647 + 27 685 b) 83 002 − 46 758
Bài 3. Tính nhẩm.
 a) 32 000 + 27 000 = .................... b) 86 000 − 6 500 = ....................
Bài 4. Tính giá trị biểu thức.
 a) 73 000 − (45 000 − 15 000) b) 42 735 − 16 428 + 5 690
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 6 700 + 8 600 + 1 400 + 3 300 b) 12 500 + 7 800 + 7 500 + 2 200
 Bài 2 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ôn tập phép nhân, phép chia
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Kết quả của phép tính 23 684 × 4 là:
A. 94 736 B. 94 636 C. 95 736 D. 94 746
b) Kết quả của phép chia 84 000 : 7 là:
A. 11 000 B. 14 000 C. 12 000 D. 13 000
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 18 427 × 4 b) 77 865 : 5
Bài 3. Tính nhẩm.
 a) 3 000 × 6 = .................... b) 72 000 : 4 = ....................
Bài 4. Giải bài toán.
Lan mua 5 quyển vở cùng loại hết 32 500 đồng. Mai muốn mua 8 quyển vở cùng loại đó, với giá mỗi 
quyển không đổi. Hỏi Mai phải trả bao nhiêu tiền?
 Bài giải
 Bài 2 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập tổng hợp
Bài 1. Nối mỗi biểu thức với giá trị tương ứng.
Một giá trị có thể được nối với nhiều biểu thức.
 a) (68 000 − 23 000) × 2 70 000
 b) 34 000 − (4 500 + 500)
 c) 14 000 × 5 20 000
 d) (6 000 × 6) − 7 000 90 000
 e) (32 000 : 4) + 12 000
 f) (40 000 × 2) − 10 000 29 000
Bài 2. Tính giá trị biểu thức.
 a) 36 480 + 21 840 : 7 b) 6 × (34 125 − 26 789)
Bài 3. Lập biểu thức rồi tính giá trị biểu thức.
Bình thực hiện lần lượt các bước sau:
Lấy số lớn nhất có năm chữ số trừ đi số lớn nhất có bốn chữ số. Lấy kết quả đó chia cho số lớn nhất 
có một chữ số, rồi cộng với số bé nhất có bốn chữ số.
a) Viết biểu thức theo các bước của Bình:
b) Tính giá trị biểu thức vừa viết:
 Bài 2 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_2_on_tap_cac_phep_tin.docx
  • docxĐáp án - Bài 2.docx