Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 63. Phép nhân phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 63. Phép nhân phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 63. Phép nhân phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân hai phân số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 15
a) Phép tính nào có kết quả bằng 28?
 3 4 5 3 5 3 3 5
 A. × B. × C. × D. × 
 7 5 7 4 14 4 7 8
Bài 2. Tính.
 14 9 3 5
 a) × b) × 
 18 21 10 8
 8 11 13 1
 c) × d) × 
 11 8 3 26
Bài 3. Tô màu hình tròn bên phải để biểu diễn kết quả phép nhân.
Mỗi hình được chia thành các phần bằng nhau. Viết phép tính rồi tô màu.
 × =
Phép tính: 
 Bài 63 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 63. Phép nhân phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân phân số với số tự nhiên
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 17
a) Tích của 12 và 13 là:
 17 204 204 156
 A. B. C. D. 
 156 12 13 17
 3
b) Mỗi buổi tập kéo dài giờ. Năm buổi tập như thế kéo dài tất cả bao nhiêu giờ?
 4
 15 8 3 5
 A. giờ B. giờ C. giờ D. giờ
 4 4 20 4
Bài 2. Tính.
 9
a) 7 × 1 = 
 11
b) 0 × 6 = 
Bài 3. Giải bài toán.
 9
Một bạn đi xe đạp 7 vòng quanh công viên. Mỗi vòng dài 8 km. Hỏi bạn đã đi tất cả bao nhiêu ki-lô-
mét?
 Bài 63 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 63. Phép nhân phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập vận dụng phép nhân phân số
Bài 1. Nối mỗi phép tính với cách đọc kết quả. Ghi tên hình tương ứng vào chỗ chấm.
 7 1
 × Năm phần tám. Hình: 
 5 2
 5 1
 × Hai phần ba. Hình: 
 4 2
 4 1
 × Bảy phần mười. Hình: 
 3 2
 A B C
Bài 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 2
a) Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật là:
 6 4 12 8
 A. 5 m² B. 25 m² C. 25 m² D. 5 m²
Bài 3. Điền số thích hợp.
 1
Trang trại có 3 chuồng lợn, mỗi chuồng có 4 con. Mỗi ngày, mỗi con ăn hết 5 yến cám. Mỗi ngày, tất 
cả số lợn đó ăn hết kg cám.
Viết cách tính:
 Bài 63 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_63_phep_nhan_phan_so.docx
  • docxĐáp án - Bài 63.docx