Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 7 chục triệu, 5 triệu, 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn và 8 đơn vị là: A. 75 304 008 B. 75 340 008 C. 75 340 080 D. 75 034 008 b) Trong số 43 608 200, chữ số 3 thuộc hàng nào? A. Hàng chục triệu B. Hàng trăm nghìn C. Hàng triệu D. Hàng nghìn c) Trong số 957 084 136, các chữ số thuộc lớp nghìn, theo thứ tự từ hàng trăm nghìn đến hàng nghìn, là: A. 9; 5; 7 B. 8; 4; 1 C. 1; 3; 6 D. 0; 8; 4 d) Trong số 292 867 981, chữ số 6 có giá trị là: A. 60 000 B. 6 000 C. 600 000 D. 600 Bài 2. Viết mỗi số thành tổng theo mẫu. Mẫu: 370 050 900 = 300 000 000 + 70 000 000 + 50 000 + 900. a) 680 007 050 = ......................................................................................... b) 208 000 604 = ......................................................................................... c) 407 800 903 = ......................................................................................... d) 75 630 040 = ........................................................................................... Bài 12 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn Bài 3. Hoàn thành bảng đọc, viết số. Viết số Đọc số 82 705 619 468 230 507 Hai trăm chín mươi triệu sáu trăm mười bốn nghìn không trăm tám mươi ba Bảy trăm ba mươi lăm triệu tám trăm linh hai nghìn bốn trăm mười sáu Bài 12 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Số liên tiếp và giải mật mã Bài 1. Viết số để mỗi hàng có ba số tự nhiên liên tiếp. Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba ......................... ......................... 1 000 000 000 ......................... 21 734 506 ......................... 581 760 249 ......................... ......................... Bài 2. Viết giá trị của chữ số vào ô thích hợp. Số Giá trị chữ số 2 Giá trị chữ số 3 862 073 054 84 327 775 5 931 208 Bài 3. Giải mật mã chữ. Mỗi gợi ý ứng với đúng một số dưới đây. Ghi chữ đứng trước gợi ý vào ô dưới số phù hợp rồi đọc từ nhận được. H. Số gồm 365 triệu. C. Số liền trước của một triệu. S. Chữ số 7 thuộc hàng trăm nghìn. Ọ. Các chữ số thuộc lớp nghìn, từ hàng cao đến hàng thấp, là 9, 2, 7. Ố. Số lẻ có tám chữ số. 555 783 640 67 939 851 365 000 000 745 927 000 999 999 Từ nhận được: .................................................. Bài 12 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_12_cac_so_trong_pham.docx
Đáp án - Bài 12.docx



