Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 43. Nhân với số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 43. Nhân với số có hai chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 43. Nhân với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân với số có hai chữ số Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Kết quả của 42 × 16 là: A. 652 B. 672 C. 682 D. 762 b) Một phép chia hết có thương là 36, số chia là 27. Số bị chia là: A. 962 B. 872 C. 982 D. 972 Bài 2. Tính. a) 68 × 24 b) 73 × 46 68 73 × 24 × 46 c) 324 × 53 d) 627 × 32 324 627 × 53 × 32 Bài 3. Điền số thích hợp. Ở phép tính 68 × 24, tích riêng thứ nhất là đơn vị. Tích riêng thứ hai là chục, tức là đơn vị. Bài 43 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 43. Nhân với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập nhân với số tròn chục Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) 18 giờ bằng bao nhiêu phút? A. 1 800 B. 1 080 C. 180 D. 1 008 b) Một tấm bìa hình chữ nhật dài 112 cm, chiều dài hơn chiều rộng 45 cm. Diện tích tấm bìa là: A. 5 040 cm² B. 6 704 cm² C. 7 504 cm² D. 7 404 cm² Bài 2. Tính nhẩm. 140 × 60 = 380 × 20 = 530 × 40 = 270 × 30 = 1 600 × 70 = 2 400 × 50 = Bài 3. Giải bài toán. Cô Hạnh mua 36 kg gạo, mỗi ki-lô-gam giá 15 000 đồng. Cô đưa người bán 12 tờ tiền mệnh giá 50 000 đồng. Hỏi người bán phải trả lại cô Hạnh bao nhiêu tiền? Bài 4. Giải bài toán. Một máy đóng gói đều đặn được 75 gói hàng mỗi phút. Máy chạy liên tục trong 12 giờ. Hỏi máy đóng gói được bao nhiêu gói hàng? Bài 43 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 43. Nhân với số có hai chữ số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập và vận dụng Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 84 × 17 b) 96 × 28 c) 706 × 64 d) 283 × 45 Bài 2. Tính giá trị của biểu thức. a) 31 250 + 1 306 × 24 b) 6 204 × 35 − 108 240 Bài 3. Tính. 16 × 11 = 35 × 11 = 24 × 11 = 53 × 11 = 72 × 11 = 46 × 11 = Bài 43 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_43_nhan_voi_so_co_hai.docx
Đáp án - Bài 43.docx



