Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đề-xi-mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Bốn mươi sáu đề-xi-mét vuông được viết là:
 A. 46 cm² B. 46 dm C. 46 dm² D. 46 cm
Bài 2. Viết số đo.
 Đọc Viết
 Sáu trăm ba mươi hai đề-xi-mét vuông
Bài 3. Điền số thích hợp.
a) 7 dm² = ................ cm².
b) 500 cm² = ................ dm².
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 3 dm² 9 cm² = 309 cm².
 b) 6 dm² 48 cm² = 684 cm².
Bài 5. Tính diện tích hình chữ nhật.
Một tấm bìa hình chữ nhật dài 60 cm, rộng 5 cm. Tính diện tích tấm bìa theo đơn vị đề-xi-mét vuông.
 Bài 18 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mét vuông
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào 5 m² = .... dm² là:
 A. 50 B. 500 C. 5 000 D. 5
b) Diện tích hình vuông cạnh 3 m là:
 A. 9 m² B. 6 m² C. 9 m D. 3 m²
c) Số thích hợp điền vào 7 m² 30 dm² = .... dm² là:
 A. 73 B. 7 030 C. 7 300 D. 730
Bài 2. Hoàn thành bảng đọc, viết số đo.
 Đọc Viết
 57 m²
 Ba trăm hai mươi mét vuông
Bài 3. Điền số thích hợp.
a) 8 m² = ................ dm².
b) 6 m² 7 dm² = ................ dm².
 Bài 18 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Mi-li-mét vuông và ước lượng diện tích
Bài 1. Viết cách đọc số đo.
 Đọc Viết
 706 mm²
Bài 2. Điền số thích hợp.
a) 4 cm² = ................ mm².
b) 2 cm² 40 mm² = ................ mm².
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Khẳng định Đ/S
 a) 7 m² 5 dm² = 750 dm².
 b) 60 000 mm² = 600 cm².
Bài 4. Nối mỗi vật với diện tích bề mặt phù hợp.
Mỗi số đo dùng một lần.
 Bìa một cuốn vở khổ lớn 4 cm²
 Mặt một bảng lớp học 4 mm²
 Mặt một con tem nhỏ 4 m²
 Mặt hạt kim sa vuông cạnh 2 mm 4 dm²
 Bài 18 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_18_de_xi_met_vuong_me.docx
  • docxĐáp án - Bài 18.docx