Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 69. Ôn tập phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 69. Ôn tập phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 69. Ôn tập phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết, tính chất và quy đồng phân số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
 3
a) Hình nào đã tô màu 5 hình?
 A. B. C. D.
Một chiếc bánh chia thành 8 phần bằng nhau. Phần tô màu là phần bánh còn lại.
b) Phân số chỉ phần bánh đã lấy đi là:
 5 3 8 1
 A. 8 B. 8 C. 3 D. 8
Bài 2. Tô màu hình tròn.
Hình được chia thành 12 phần bằng nhau. Hai phần màu hồng và màu cam có diện tích bằng nhau, 
 1 1 1
gộp lại chiếm hình tròn. Phần xanh lá chiếm hình tròn; phần xanh nước biển chiếm hình tròn. Tô 
 2 6 3
mỗi phần nhỏ đúng một màu.
 Bài 69 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 3. Quy đồng mẫu số các phân số.
 3 17
a) và 
 4 20
 5 19
b) 12 và 36
 3 7 13
c) 5; 10 và 20
Bài 4. Điền số thích hợp.
 45 15 27
a) 60 = = 4 = 
 70 7 
b) 100 = 20 = = 50
Bài 5. So sánh phần công việc.
 1 5
Ba đội cùng xây một bức tường. Trong 1 giờ, đội 1 xây được 6 bức tường, đội 2 xây được 12 bức 
 1
tường, đội 3 xây được 3 bức tường. Trong 1 giờ, đội xây nhiều nhất, đội xây ít nhất.
 Bài 69 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 69. Ôn tập phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh phân số và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
a) Phân số nào bé hơn 1?
 127 4 1 23
 A. B. C. D. 
 119 3 1 24
b) Chia đều 7 chiếc bánh như nhau cho 12 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu phần của một chiếc bánh?
 12 7 1 5
 A. 7 B. 12 C. 7 D. 12
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Hai chiếc bánh có cùng kích thước. Phần tô màu là phần bánh còn lại, phần trắng là phần đã lấy đi. 
Các phần nhỏ trong mỗi hình bằng nhau.
 Hình 1 Hình 2
 2
a) Phần đã lấy đi ở hình 1 là 6. □
 1
b) Phần còn lại ở hình 2 là 3. □
c) Phần còn lại của hai chiếc bánh bằng nhau. □
Bài 3. Giải bài toán.
Bốn bạn xuất phát cùng lúc, bơi cùng một quãng đường. Thời gian của Hà, Lan, Mai, Nga lần lượt là 
3 5 7 11
 phút; phút; phút; phút.
4 6 12 12
a) Viết tên các bạn theo thứ tự thời gian bơi từ ít đến nhiều.
b) Ai về đích đầu tiên, ai về đích cuối cùng?
 Bài 69 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_69_on_tap_phan_so_ket.docx
  • docxĐáp án - Bài 69.docx