Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 58. So sánh phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 58. So sánh phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 58. So sánh phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh cùng mẫu số và so sánh với 1
Bài 1. Điền số tự nhiên thích hợp.
 4 6
a) 7 < 7 < 7
 2
b) 0 < 5 < 5
Bài 2. Tô màu các thẻ.
Tô màu đỏ vào thẻ có phân số bé hơn 1, màu xanh vào thẻ có phân số lớn hơn 1.
 7 19 2 6 9 3 22
 4 6 11 1 10 23 20
Bài 3. Sắp xếp các phân số.
 4 9 2 6
Viết 7; 7; 7; 7 theo thứ tự từ lớn đến bé.
 Bài 58 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 58. So sánh phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh hai phân số khác mẫu số
Bài 1. Điền dấu >, < hoặc =.
 5 8
a) 9 9
 13 9
b) 17 17
 21 3
c) 
 28 4
 5 9
d) 
 6 12
 11 3
e) 20 5
 146
f) 147 1
Bài 2. Khoanh vào hình biểu diễn phân số bé hơn.
Mỗi hình tròn được chia thành các phần bằng nhau. Trong từng cặp A – B và C – D, khoanh vào hình 
có phần tô màu biểu diễn phân số bé hơn.
 A B C D
Giải thích lựa chọn:
Bài 3. Sắp xếp các phân số.
 5 2 3 7
Viết ; ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn.
 12 3 4 24
 Bài 58 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 58. So sánh phân số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 9
a) Phân số nào lớn hơn 5?
 16 27 11 8
 A. 10 B. 15 C. 5 D. 5
b) So sánh nào đúng?
 7 15 18 3
 A. > 1 B. = 1 C. > 1 D. < 1
 9 15 29 2
c) Phân số nào lớn nhất?
 5 3 7 13
 A. B. C. D. 
 8 4 16 16
d) An, Bình, Chi và Dũng có bốn chai dung tích bằng nhau. Lượng nước trong mỗi chai lần lượt bằng 
1 1 1 1
5; 3; 8; 6 dung tích chai. Chai của ai có nhiều nước nhất?
 A. An B. Bình C. Chi D. Dũng
Bài 2. Ai hoàn thành nhanh nhất?
 5 3 7
Bốn bạn A, B, C, D làm cùng một loại mô hình. Thời gian hoàn thành lần lượt là giờ, giờ, giờ 
 6 4 12
 2
và 3 giờ. Bạn hoàn thành nhanh nhất. Giải thích.
Bài 3. Tìm các phân số.
Viết tất cả các phân số bé hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 14, tử số khác 0.
 Bài 58 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_58_so_sanh_phan_so_ke.docx
  • docxĐáp án - Bài 58.docx