Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000,… - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000,… - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000, 
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhân, chia nhẩm với 10, 100, 1 000
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Thương của 913 000 và 1 000 là:
A. 9 130 B. 913 C. 91 300 D. 9 013
b) Mỗi ngày một tổ làm được 37 túi quà. Trong 10 ngày, tổ đó làm được bao nhiêu túi quà?
A. 47 túi B. 3 700 túi C. 270 túi D. 370 túi
c) Chia đều 190 thẻ học tập vào 10 phong bì. Mỗi phong bì có bao nhiêu thẻ?
A. 19 thẻ B. 180 thẻ C. 1 900 thẻ D. 20 thẻ
Bài 2. Tính nhẩm.
a) 164 × 10 = ................ b) 58 320 : 10 = ................
c) 6 094 × 100 = ................ d) 70 600 : 100 = ................
e) 827 × 1 000 = ................ g) 248 000 : 1 000 = ................
Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
a) 63 × 100 ........ 630 000 : 100
b) 78 400 : 100 ........ 79 × 10
c) 91 × 1 000 ........ 90 800
d) 256 000 : 1 000 ........ 2 560 : 10
Bài 4. Giải bài toán.
Một kho có 294 kg gạo. Người ta lấy ra 64 kg, rồi đóng đều số gạo còn lại vào 10 bao. Hỏi mỗi 
bao có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 41. Nhân, chia với 10, 100, 1 000, 
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 9 350 : ................ = 935 b) ................ : 100 = 427
c) 682 000 : ................ = 1 000 d) 76 × ................ = 76 000
e) ................ × 100 = 31 900 g) ................ : 1 000 = 158
Bài 2. Điền số và giải thích.
Lan kéo căng một sợi dây dài 170 cm. Lan kẹp một lá cờ ở mỗi đầu dây, rồi kẹp thêm cờ sao cho 
hai lá cờ liền nhau cách nhau 10 cm. Lan cần tất cả ........ lá cờ.
Giải thích:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 16 900 kg = ................ tạ b) 43 yến = ................ kg
c) 860 yến = ................ tạ d) 13 tấn = ................ kg
e) 67 000 kg = ................ tấn g) 52 tạ = ................ kg
Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Các hộp bút được đánh số liên tiếp. Lấy tất cả các hộp từ số 43 đến số 52, mỗi hộp có 27 chiếc 
bút. Số bút lấy ra là:
A. 243 chiếc B. 297 chiếc C. 270 chiếc D. 216 chiếc
Bài 5. Tính bằng cách thuận tiện.
a) 5 × 8 461 × 2 b) 25 × 638 × 4 c) 8 × 719 × 125
 ...................................................... ...................................................... ......................................................
 ...................................................... ...................................................... ......................................................
 ...................................................... ...................................................... ......................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_41_nhan_chia_voi_10_1.docx
  • docxĐáp án - Bài 41.docx