Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 39. Chia cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 39. Chia cho số có một chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 39. Chia cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Phép chia hết và phép chia có dư
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Phép chia nào có kết quả bằng 42 000?
 A. 126 000 : 2 B. 84 000 : 2
 C. 162 000 : 3 D. 96 000 : 3
b) Số dư của phép chia 512 347 cho 8 là:
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bài 2. Tô màu thẻ chứa phép chia có số dư bé nhất.
 134 568 : 5 89 125 : 6
 67 548 : 7 53 762 : 4
Ghi các số dư tương ứng: 
Bài 3. Đặt tính rồi tính.
 174 258 : 3 68 745 : 7
Bài 4. Hoàn thành bảng.
 Số bị chia 463 217 216 785 398 128 523 349
 Số chia 7 9 4 6
 Thương
 Số dư
Phép chia hết có số dư bằng 0.
 Bài 39 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 39. Chia cho số có một chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập và giải toán
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Lấy số Lan nghĩ nhân với 4 thì được 96 000. Số Lan nghĩ là:
 A. 20 000 B. 24 000 C. 28 000 D. 32 000
b) Bơm đều 462 816 lít nước vào 4 bể, rồi bơm thêm 2 800 lít vào mỗi bể. Mỗi bể được bơm tất cả:
 A. 118 404 lít B. 117 504 lít C. 118 504 lít D. 119 504 lít
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 428 416 : 4 325 218 : 6
Bài 3. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
a) 41 023 × 4 328 192 : 2
b) 234 600 : 6 351 900 : 9
c) 34 125 × 3 204 750 : 2
d) 14 628 × 5 292 548 : 4
Bài 4. Giải bài toán.
Cứ 6 hộp kẹo nhỏ đóng thành một hộp lớn. Có 765 434 hộp kẹo nhỏ thì đóng được nhiều nhất bao 
nhiêu hộp lớn và còn thừa mấy hộp nhỏ?
 Bài 39 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 5. Tìm hai số.
Tổng và hiệu của hai số lần lượt là 64 000 và 12 000. Tìm hai số đó.
Bài 6. Điền số thích hợp và trình bày cách tính.
Xếp đều 960 quyển sách vào 8 thùng. Với số sách mỗi thùng như thế, 5 thùng xếp được 
quyển sách.
 Bài 39 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_39_chia_cho_so_co_mot.docx
  • docxĐáp án - Bài 39.docx