Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 3. Số chẵn, số lẻ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 3. Số chẵn, số lẻ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 3. Số chẵn, số lẻ
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết số chẵn, số lẻ
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số nào dưới đây là số lẻ?
 A. 9 367 B. 46 830 C. 21 574 D. 80 216
b) Số nào dưới đây chia hết cho 2?
 A. 65 319 B. 28 604 C. 47 025 D. 90 177
c) Từ 43 đến 59, kể cả hai số này, có bao nhiêu số lẻ?
 A. 8 B. 17 C. 7 D. 9
d) Một ngăn tủ mang số chẵn. Số của ngăn tủ đó có thể là:
 A. 135 B. 217 C. 348 D. 529
Bài 2. Nối mỗi số với nhóm thích hợp.
 64 107
 52 860
 19 324 SỐ LẺ
 87 015
 40 698
 75 143 SỐ CHẴN
 68 279
 31 542
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 Nhận xét Đ/S
 a) 30 815 là số chẵn vì chữ số hàng nghìn là 0. ......
 b) Khi chia một số chẵn cho 2, số dư luôn bằng 0. ......
 c) Từ 54 đến 68, kể cả hai số này, có 7 số chẵn. ......
 d) Số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau là 103. ...... Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 3. Số chẵn, số lẻ
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số chẵn, số lẻ liên tiếp
Bài 1. Điền số còn thiếu trong mỗi dãy.
a) Các số lẻ liên tiếp theo thứ tự tăng dần:
 435 .......... 439 .......... .......... 445 ..........
b) Các số chẵn liên tiếp theo thứ tự tăng dần:
 836 .......... .......... 842 .......... 846 ..........
Bài 2. Điền hai số còn thiếu ở mỗi hàng.
Các số trong mỗi hàng liên tiếp và tăng dần từ trái sang phải.
Loại số Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba
a) Số chẵn ................ 5 936 ................
b) Số lẻ ................ ................ 1 803
c) Số chẵn 7 648 ................ ................
d) Số lẻ ................ 27 019 ................
Bài 3. Lập số từ các thẻ.
Có ba thẻ ghi các chữ số sau:
 2 8 9
Mỗi lần dùng cả ba thẻ, mỗi thẻ đúng một lần, để lập một số có ba chữ số.
a) Viết tất cả các số chẵn lập được:
.............................................................................................................................................................
b) Viết tất cả các số lẻ lập được:
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Giải bài toán.
Một dãy tủ đồ được đánh số liên tiếp từ 21 đến 48. Mai dùng tủ mang số chẵn bé nhất trong dãy; 
Tuấn dùng tủ mang số lẻ lớn nhất trong dãy. Có bao nhiêu tủ nằm giữa hai tủ đó, không tính tủ 
của Mai và tủ của Tuấn?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 5. Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng 66.
Hai số cần tìm là: .................... và ....................
Kiểm tra lại tổng: ............................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_3_so_chan_so_le_ket_n.docx
  • docxĐáp án - Bài 3.docx