Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh các số có nhiều chữ số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số dưới đây là:
A. 583 716 B. 95 842 C. 582 967 D. 579 381
b) Chữ số nào thay vào □ để 7 2□8 516 < 7 238 516?
A. 6 B. 3 C. 4 D. 1
c) Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là:
A. 986 754 B. 987 654 C. 998 765 D. 987 650
d) Số bé nhất trong các số dưới đây là:
A. 36 418 205 B. 36 408 912 C. 36 481 027 D. 36 410 598
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
a) 92 416 308 9 824 561
b) 17 905 624 17 950 206
c) 408 731 052 408 730 952
d) 65 208 417 65 208 417
e) 72 060 000 70 000 000 + 2 000 000 + 60 000
g) 8 504 000 8 000 000 + 500 000 + 40 000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số chẵn lớn nhất nhỏ hơn 6 300 000 là 
b) Số lớn nhất có bảy chữ số và không chứa chữ số 9 là 
c) Số bé nhất có tám chữ số khác nhau là 
d) Số liền trước của số bé nhất có chín chữ số là 
Bài 4. Điền một chữ số vào mỗi chỗ trống để được so sánh đúng.
a) 46____ 218 735 > 468 950 612
b) 91 572 60____ < 91 572 601
c) 7____5 02____ 164 = 735 028 164
d) 283 ____64 910 < 283 164 910 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Sắp xếp các số theo yêu cầu.
a) Từ bé đến lớn: 14 682 903; 14 628 390; 9 754 826; 14 680 239.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Từ lớn đến bé: 503 196 824; 53 917 608; 503 169 248; 498 725 631.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Viết số còn thiếu vào chỗ chấm.
a) Các số trong dãy tăng thêm 10 000 sau mỗi bước:
 4 980 000 5 000 000 
b) Các số trong dãy giảm đi 100 000 sau mỗi bước:
 81 400 000 81 300 000 81 000 000
Bài 3. Đọc bảng giá rồi trả lời câu hỏi.
Một cửa hàng niêm yết giá bốn mẫu máy giặt như sau:
Mẫu A Mẫu B Mẫu C Mẫu D
12 680 000 đồng 9 750 000 đồng 12 608 000 đồng 15 420 000 đồng
a) Mẫu máy giặt nào có giá cao nhất? 
b) Mẫu máy giặt nào có giá thấp nhất? 
c) Giá mẫu A cao hơn hay thấp hơn giá mẫu C?
.............................................................................................................................................................
Bài 4. Lập số từ các thẻ chữ số.
 6 0 2 6 0 1 0 4
Dùng cả tám thẻ trên, mỗi thẻ đúng một lần cho mỗi ý, để lập:
a) Số lớn nhất có tám chữ số: 
b) Số chẵn bé nhất có tám chữ số: 

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_14_so_sanh_cac_so_co.docx
  • docxĐáp án - Bài 14.docx