Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập làm tròn số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Làm tròn số 58 276 419 đến hàng chục nghìn được:
 A. 58 270 000 B. 58 280 000 C. 58 276 000 D. 58 300 000
b) Số nào làm tròn đến hàng trăm nghìn được 17 600 000?
 A. 17 526 400 B. 17 684 205 C. 16 598 370 D. 17 648 920
c) Một cửa hàng thu được 86 750 000 đồng trong một tháng. Làm tròn số tiền đó đến hàng trăm 
nghìn được:
 A. 86 700 000 B. 86 750 000 C. 86 800 000 D. 87 000 000
d) Một xưởng in sản xuất 6 843 721 quyển vở và báo cáo khoảng 6 844 000 quyển. Số quyển vở 
đã được làm tròn đến hàng nào?
 A. Hàng nghìn B. Hàng trăm C. Hàng chục nghìn D. Hàng trăm nghìn
Bài 2. Làm tròn các số sau đến hàng trăm nghìn.
 Số 4 659 208 718 024 635 52 981 406
 Kết quả ................................... ................................... ...................................
Bài 3. Hoàn thành bảng sau.
 Số 391 465 082 74 932 658 8 050 317
 Làm tròn đến hàng chục nghìn ................................... ................................... ...................................
 Làm tròn đến hàng trăm nghìn ................................... ................................... ...................................
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Một xe khách đi được tổng cộng 2 786 450 m trong một tuần. Làm tròn quãng đường đó:
a) Đến hàng chục nghìn: ................................ m.
b) Đến hàng trăm nghìn: ................................ m. Biên soạn: Lop4.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Hoàn thành bảng: xét chữ số 7 và làm tròn số đã cho.
Số 27 845 306 685 172 490 4 708 253
Chữ số 7 thuộc hàng ................................... ................................... ...................................
Chữ số 7 thuộc lớp ................................... ................................... ...................................
Làm tròn số đã cho đến hàng 
 ................................... ................................... ...................................
trăm nghìn
Bài 6. Điền “nghìn”, “chục nghìn” hoặc “trăm nghìn” cho thích hợp.
a) Làm tròn 60 437 682 đến hàng ........................... được 60 438 000.
b) Làm tròn 31 852 047 đến hàng ........................... được 31 900 000.
c) Làm tròn 926 714 503 đến hàng ........................... được 926 710 000.
Bài 7. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a) Làm tròn 8 450 000 đến hàng trăm nghìn được 8 400 000. ........
b) Làm tròn 63 294 518 đến hàng chục nghìn được 63 290 000. ........
c) Khi làm tròn 5 706 249 đến hàng nghìn, cần xét chữ số 6. ........
Bài 8. Tìm mã số.
Một mã số có sáu chữ số, bắt đầu bằng 7 và kết thúc bằng 243. Khi làm tròn mã số đến hàng 
nghìn hoặc hàng chục nghìn, đều được 740 000.
Tìm mã số và viết ngắn gọn cách tìm.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_13_lam_tron_so_den_ha.docx
  • docxĐáp án - Bài 13.docx