Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 49. Dãy số liệu thống kê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 49. Dãy số liệu thống kê - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 49. Dãy số liệu thống kê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc và sắp xếp số liệu
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Dãy số liệu 27, 41, 36, 58, 43, 62 có số thứ tư là:
A. 36 B. 62 C. 58 D. 43
b) Dãy nào đã được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
A. 93, 76, 58, 64 B. 58, 64, 76, 93 C. 93, 64, 76, 58 D. 93, 76, 64, 58
c) Số gói hạt giống cải, mướp, dưa, rau dền lần lượt là 32, 17, 28, 23. Có bao nhiêu gói hạt giống 
mướp?
A. 32 gói B. 17 gói C. 23 gói D. 28 gói
d) Một dãy số liệu ghi: 60, 55, 60, 48, 55, 62. Dãy đó có bao nhiêu số?
A. 4 số B. 5 số C. 6 số D. 7 số
Bài 2. Đọc bảng rồi trả lời.
Các tờ giấy màu của câu lạc bộ được đếm và ghi lại như sau:
 Màu giấy Vàng Xanh Đỏ Tím Trắng
 Số tờ 42 58 35 64 51
a) Dãy số liệu trong bảng có bao nhiêu số?
.............................................................................................................................................................
b) Viết các số liệu theo thứ tự từ lớn đến bé.
.............................................................................................................................................................
c) Câu lạc bộ có tất cả bao nhiêu tờ giấy màu?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Dựa vào số liệu để trả lời.
Số con hạc giấy Linh, Bảo, Hà, Quân gấp được lần lượt là:
14, 21, 17, 9.
a) Bạn nào gấp được 17 con hạc?
.............................................................................................................................................................
b) Bảo gấp nhiều hơn Quân bao nhiêu con hạc?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
c) Viết bốn số liệu theo thứ tự từ bé đến lớn.
............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Tìm hiểu dãy số liệu.
Bảy hộp đựng ghim giấy được đếm theo thứ tự từ hộp thứ nhất đến hộp thứ bảy. Số ghim trong 
các hộp là:
16, 19, 16, 22, 18, 19, 16.
a) Dãy số liệu có bao nhiêu số? Số thứ sáu là số nào?
.............................................................................................................................................................
b) Hộp ít ghim nhất có bao nhiêu chiếc? Hộp nhiều ghim nhất có bao nhiêu chiếc?
.............................................................................................................................................................
c) Có bao nhiêu hộp chứa 16 chiếc ghim?
............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 49. Dãy số liệu thống kê
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Phân tích và thu thập số liệu
Bài 1. Giải bài toán.
Cửa hàng đếm số quả cam trong bốn rổ nhỏ, được dãy số liệu:
26, 34, 29, 39.
a) Bốn rổ có tất cả bao nhiêu quả cam?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Trung bình mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Đọc số liệu và giải thích.
Từ thứ Hai đến thứ Bảy, số chai nhựa tổ 2 thu gom mỗi ngày lần lượt là:
18, 23, 21, 27, 27, 30.
a) Thứ Tư, tổ 2 thu gom được bao nhiêu chai?
.............................................................................................................................................................
b) Những ngày nào tổ 2 thu gom được 27 chai?
.............................................................................................................................................................
c) Bình nói: “Ngày sau tổ 2 luôn thu gom được nhiều chai hơn ngày ngay trước đó.” Em có đồng 
ý không? Nêu một dẫn chứng.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Dùng số liệu để tính.
Bốn hộp A, B, C, D lần lượt có 37, 52, 44, 61 chiếc nút áo. Người thợ muốn mỗi hộp có ít nhất 60 
chiếc.
a) Những hộp nào chưa đủ 60 chiếc nút áo?
.............................................................................................................................................................
b) Cần thêm ít nhất bao nhiêu chiếc nút áo vào hộp A và bao nhiêu chiếc vào hộp C để mỗi hộp đó 
đủ 60 chiếc?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_49_day_so_lieu_thong.docx
  • docxĐáp án - Bài 49.docx