Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 58. So sánh phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 58. So sánh phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 58. So sánh phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh các phân số cùng mẫu số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 13 a) Phân số nào lớn hơn ? 21 8 13 17 5 A. B. C. D. 21 21 21 21 b) So sánh nào đúng? 23 18 31 16 A. 1 C. < 1 D. < 1 23 25 29 19 Bài 2. So sánh mỗi phân số với 1. Ghi dấu >, < hoặc = vào hàng dưới. Mỗi dấu cho biết phân số ở phía trên lớn hơn, bé hơn hay bằng 1. 19 8 27 14 22 40 12 23 27 9 35 31 Bài 3. Làm việc với các phân số cùng mẫu số. 13 4 19 9 a) Sắp xếp từ bé đến lớn: ; ; ; . 17 17 17 17 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 10 12 b) Điền số tự nhiên thích hợp: < < . 19 19 19 4 6 c) Điền số tự nhiên thích hợp: < < . 15 15 15 d) Hai hình chữ nhật A và B bằng nhau. Viết phân số chỉ phần tô xám của mỗi hình, rồi so sánh hai phân số đó. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 58. So sánh phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh các phân số khác mẫu số Bài 1. So sánh các phân số. Quy đồng mẫu số khi cần, rồi dùng dấu >, < hoặc = để so sánh. 11 19 a) và . 16 32 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 17 2 b) và . 45 9 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 14 2 c) và . 55 5 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 21 3 d) và . 28 4 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Sắp xếp các phân số. 13 7 5 23 Viết các phân số ; ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn. Trình bày cách so sánh. 18 6 9 36 ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Ai hoàn thành trong thời gian ngắn nhất? 11 Thảo, Lâm và Khôi cùng làm một mẫu diều giấy. Thời gian hoàn thành của Thảo là giờ, của 15 7 23 Lâm là giờ, của Khôi là giờ. 10 30 Bạn nào làm xong trong thời gian ngắn nhất? Giải thích bằng cách so sánh các phân số. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 58. So sánh phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Phân số lớn nhất trong các phân số sau là: 3 13 7 19 A. B. C. D. 5 40 20 40 5 5 5 5 b) Bốn đoạn dây A, B, C, D có độ dài lần lượt là m; m; m; m. Đoạn dây nào ngắn nhất? 13 16 8 11 A. Đoạn A B. Đoạn B C. Đoạn C D. Đoạn D Bài 2. Khoanh vào hình có phần tô xám biểu diễn phân số bé hơn. Thực hiện riêng cho cặp C – D và cặp E – F. Các hình trong mỗi cặp bằng nhau. Giải thích lựa chọn của em. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. 11 11 13 13 a) b) 18 9 16 32 14 7 35 c) d) 1 22 11 34 Bài 4. Tìm tất cả các phân số thỏa mãn điều kiện. Lập phân số từ hai số tự nhiên khác 0 có tổng bằng 13, đặt số bé ở tử số. Viết đủ các phân số khác nhau lập được. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_58_so_sanh_phan_so_ke.docx
Đáp án - Bài 58.docx



