Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 53. Khái niệm phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 53. Khái niệm phân số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 53. Khái niệm phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết, đọc và viết phân số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Phân số có tử số 8 và mẫu số 19 là: 19 8 8 19 A. B. C. D. 8 19 8 9 b) “Mười hai phần ba mươi mốt” được viết là: 21 31 12 12 A. B. C. D. 13 12 13 31 16 c) Mẫu số của phân số là: 27 A. 27 B. 16 C. 43 D. 11 d) Phân số nào có tử số bằng 0? 14 1 0 14 A. B. C. D. 1 14 14 14 Bài 2. Hoàn thành bảng. Phân số Tử số Mẫu số 11 29 24 37 53 80 Bài 3. Viết phân số chỉ phần tô xám của mỗi hình. A: B: C: D: Biên soạn: Lop4.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Ghép mỗi hình với cách đọc và phân số tương ứng. Cách đọc Phân số 5 1. Hai phần tám a. 9 2 2. Ba phần bảy b. 8 3 3. Năm phần chín c. 7 Ghi bộ ba theo dạng A – số – chữ: ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 53. Khái niệm phân số Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Phân số qua hình và nhóm đồ vật Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm. 8 a) Trong , số 8 chỉ tử số. 15 0 b) không phải là phân số vì tử số bằng 0. 11 7 7 c) và có cùng tử số. 18 13 d) Muốn ghi phân số chỉ phần tô của một hình, các phần chia không cần bằng nhau. 9 e) chỉ 9 phần trong 14 phần bằng nhau của một đơn vị. 14 Bài 2. Khoanh đủ số hạt theo yêu cầu. 2 1 a) Khoanh số hạt ở hình a. b) Khoanh số hạt ở hình b. 3 5 Bài 3. Viết phân số và giải thích. a) Lớp chuẩn bị 18 chiếc cốc giấy. Các bạn đã dùng 5 chiếc. Số cốc chưa dùng chiếm bao nhiêu phần số cốc đã chuẩn bị? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Viết phân số “Mười chín phần bốn mươi ba”:
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_53_khai_niem_phan_so.docx
Đáp án - Bài 53.docx



