Tổng hợp 10 đề kiểm tra môn Toán lớp 4 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp 10 đề kiểm tra môn Toán lớp 4 giữa kì 1 năm học 2026-2027 (Đầy đủ ma trận, bản đặc tả và đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn Câu 11. (2 điểm) Nhóm của Vy có 50 000 đồng. Nhóm mua 3 gói bút chì, mỗi gói có 8 chiếc và giá 6 000 đồng; mua thêm một túi tẩy giá 12 000 đồng. a) Nhóm phải trả tất cả bao nhiêu tiền và còn lại bao nhiêu tiền? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Nhóm cần ít nhất 22 chiếc bút. Cửa hàng cho đổi nguyên một gói 8 chiếc đã mua lấy một gói 5 chiếc giá 4 500 đồng và hoàn lại tiền chênh lệch. Nếu đổi như vậy, nhóm được hoàn lại bao nhiêu tiền? Số bút sau đổi có đủ nhu cầu không? Giải thích bằng phép tính. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 12. (1 điểm) Có ba kiện hàng nặng 65 kg, 55 kg và 25 kg, không được chia nhỏ kiện. Thùng A chứa được nhiều nhất 1 tạ, thùng B chứa được nhiều nhất 8 yến. Nam xếp kiện 55 kg vào A, hai kiện còn lại vào B và nói: “Tổng khối lượng hàng không vượt tổng sức chứa nên cách xếp này dùng được.” Em có đồng ý không? Hãy kiểm cách xếp của Nam, rồi tự đề xuất một cách xếp cả ba kiện vào hai thùng cho phù hợp và kiểm từng thùng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... HẾT 71 Biên soạn: Lop4.vn ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 4 - Đề số 09 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D B A C D B A Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý a 46 728 + 19 586 = 66 314. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 b 81 306 − 29 457 = 51 849. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 c 12 609 × 7 = 88 263. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 d 84 456 : 6 = 14 076. Đặt tính và tính đúng: 0,5 điểm. 0,5 Câu 10. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Hình I: 60°, góc nhọn; hình II: 120°, góc tù. Viết đúng cả hai số đo và a 0,5 loại góc: 0,5 điểm. a + b × 4 = 8 + 5 × 4 = 28; (a + b) × 4 = (8 + 5) × 4 = 52. Hai giá trị b không bằng nhau. Không ngoặc: nhân trước; có ngoặc: cộng trước. Đúng 0,5 các kết quả và giải thích: 0,5 điểm. 72 Biên soạn: Lop4.vn Câu 11. (2 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý Tiền mua bút: 6 000 × 3 = 18 000 (đồng). Tổng tiền: 18 000 + 12 000 = 30 000 (đồng). Lập và tính đúng hai khoản trên: 0,5 điểm. Tiền còn lại: a 50 000 − 30 000 = 20 000 (đồng): 0,5 điểm. Nếu khoản trước sai, phần 1 sau dùng đúng phép tính và tính đúng theo số mang sang vẫn được điểm phần sau. Tiền được hoàn lại: 6 000 − 4 500 = 1 500 (đồng): 0,5 điểm. Số bút sau đổi: 8 × 3 − 8 + 5 = 21 (chiếc), hoặc 8 × 2 + 5 = 21. Vì 21 < 22 nên không đủ nhu cầu. Có phép tính đúng và kết luận không đủ: 0,5 điểm. Hai mốc b chấm độc lập. Tính sai số bút ban đầu hoặc kết luận sai thì không được 1 mốc số bút; chỉ nêu không đủ mà không có phép tính cũng chưa được mốc này. Ví dụ tính 3 × 8 = 25 rồi 25 − 8 + 5 = 22, kết luận đủ: không được mốc số bút vì lỗi này chưa bị trừ ở C11a. Câu 12. (1 điểm) Câu/ Đáp án và hướng dẫn chấm Điểm ý A chứa tối đa 100 kg; B tối đa 80 kg. Cách của Nam: B chứa 65 + 25 = 90 kg > 80 kg nên không dùng được, dù tổng hàng 145 kg không vượt 180 kg: 0,5 điểm. Một cách đúng: A chứa 55 + 25 = 80 kg ≤ 100 kg; B 1 chứa 65 kg ≤ 80 kg. Tự nêu một cách và kiểm đúng cả hai thùng: 0,5 điểm. Chấp nhận A chứa 65 + 25 = 90 kg, B chứa 55 kg với kiểm tương ứng. Không bắt dùng cách mẫu; không chấm chỉ dựa tổng 145 ≤ 180. Hướng dẫn chung Mỗi câu trắc nghiệm chọn đúng một đáp án được 0,5 điểm; chọn nhiều đáp án hoặc không chọn được 0 điểm. Chấp nhận cách làm đúng khác ở phần tự luận. Điểm thành phần là bội của 0,5. Cộng điểm toàn bài rồi làm tròn một lần đến số nguyên gần nhất; nửa điểm làm tròn lên (ví dụ 6,5 thành 7). Đây là quy ước của bộ đối với cách tổng hợp điểm. Điểm cuối cùng từ 0 đến 10. Chấm riêng từng mốc 0,5 điểm, chấp nhận cách đúng khác. Ở C11a, chỉ trừ tại mốc phát sinh lỗi; phần tiền còn lại vẫn được điểm nếu dùng đúng phép tính và tính đúng theo kết quả sai đã bị trừ ở mốc trước. Ở C11b, hai mốc tiền hoàn và số bút độc lập; tính sai số bút ban đầu là lỗi mới của mốc số bút, không áp dụng lỗi kéo theo từ C11a. Giáo viên sửa số sai và giải thích nguyên nhân. Giáo viên sửa lỗi và nhận xét theo bài làm thực tế: phân biệt lớp với hàng; đọc thước từ vạch 0 của cạnh gốc; kiểm cả lượng đồ dùng sau đổi và sức chứa từng thùng. Không dùng một nhận xét chung cho mọi bài. 73 Biên soạn: Lop4.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 3 / 1,5 1 / 0,5 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 4 / 2 02, 04, 07 09a 1 / 0,5 So sánh, làm tròn số - - - - - 1 / 0,5 01 5 / 3 1 / 0,5 Phép tính và biểu thức 11, 12a, 12b, 12c, - - - - 6 / 3,5 03 12d 1 / 1 1 / 1 Giải quyết vấn đề - - - - 2 / 2 10 13 2 / 1 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1 06, 08 1 / 0,5 1 / 0,5 Đơn vị đo khối lượng - - - - 2 / 1 05 09b Tổng 8 / 4 5 / 3 0 / 0 3 / 2 0 / 0 1 / 1 17 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 9 có 2 nhiệm vụ; câu 12 có 4 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 13 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 5 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 13 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); M2: 3 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 74 Biên soạn: Lop4.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ 02: Xác định hàng và giá trị của chữ số 8 trong số đã cho. Đọc, viết và M1 04: Nhận biết số tự nhiên bé nhất và việc không có số tự nhiên lớn nhất. 02, 04, 07 3 1,5 cấu tạo số 07: Kiểm mô tả theo lớp và tính chẵn của số liền trước để chọn số. Đọc, viết và 09a: Nối thông tin ở hai dòng để khôi phục hai số liền nhau qua ranh giới lớp M2 09a 1 0,5 cấu tạo số triệu. So sánh, làm M1 01: Sắp xếp bốn số có cùng hàng triệu theo thứ tự giảm dần. 01 1 0,5 tròn số 03: Thay a = 45 rồi tính biểu thức có ngoặc theo thứ tự đã học. 11: Nêu cách kiểm phép chia có dư, sửa thương và số dư để thỏa cả hai điều kiện. Phép tính và 03, 11, 12a, M1 12a: Đặt tính và cộng hai số trong phạm vi 100 000. 6 3,5 biểu thức 12b, 12c, 12d 12b: Đặt tính và trừ hai số trong phạm vi 100 000. 12c: Đặt tính và nhân với số có một chữ số. 12d: Đặt tính chia cho số có một chữ số, viết thương và số dư. 75
Tài liệu đính kèm:
tong_hop_10_de_kiem_tra_mon_toan_lop_4_giua_ki_1_nam_hoc_202.docx



