Phiếu kiểm tra Giữa học kì I môn Tiếng Việt, Toán Lớp 4 Năm học 2023-2024 Trường TH Tân Mỹ (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)

doc 11 trang Di Di 21/03/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu kiểm tra Giữa học kì I môn Tiếng Việt, Toán Lớp 4 Năm học 2023-2024 Trường TH Tân Mỹ (Có hướng dẫn chấm + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 ............................................................................. Năm học 2023 - 2024
 Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
 .............................................................................
 Bài số 1: Kiểm tra đọc
Họ và tên: ......................................................................................................... Lớp: 4................. Trường Tiểu học .................................
Điểm ĐTT Điểm ĐH Điểm KTĐ
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG
 (GV kết hợp kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng HS qua các tiết ôn tập ở giữa học kì 1)
II. ĐỌC HIỂU (Thời gian làm bài: 35 phút)
 Đọc thầm bài văn sau và thực hiện các yêu cầu ở bên dưới.
 ĐƯỜNG ĐI SA PA
 Xe chúng tôi leo chênh vênh trên dốc cao của con đường xuyên tỉnh. Những đám mây trắng 
nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo. Chúng tôi đang đi bên những thác 
trắng xóa tựa mây trời, những rừng cây âm âm, những bông chuối rực lên như ngọn lửa. Tôi lim dim 
mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường. Con đen huyền, con trắng tuyết, 
con đỏ son, chân dịu dàng, chùm đuôi cong lướt thướt liễu rủ.
 Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ. Nắng phố huyện vàng hoe. Những em bé Hmông, 
những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng. Hoàng 
hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu chìm trong sương núi tím nhạt.
 Hôm sau chúng tôi đi Sa Pa. Phong cảnh ở đây thật đẹp. Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh 
khắc mùa thu. Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận. Thoắt cái, 
gió xuân hây hẩy nồng nàn với những bông hoa lay ơn màu đen nhung quý hiếm.
Sa Pa quả là món quà tặng diệu kì mà thiên nhiên dành cho đất nước ta.
 (Nguyễn Phan Hách- Sách Tiếng Việt lớp 4- Chương trình năm 2000)
 Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi 
câu hỏi dưới đây: 
Câu 1. Sa Pa là một địa danh thuộc vùng nào của đất nước ta? (M1-0,5đ)
A. Vùng núi B. Vùng đồng bằng
C. Vùng biển D. Thành phố
Câu 2. Những con ngựa ăn cỏ trong vườn đào có những màu sắc nào? (M2-1đ)
.........................................................................................................................................................................
 Câu 3. Vì sao tác giả gọi Sa Pa là "món quà kì diệu của thiên nhiên"? (M1-0,5đ)
A. Vì phong cảnh của Sa Pa rất đẹp.
B. Vì Sa Pa có phong cảnh đẹp và sự đổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng, hiếm có.
C. Vì Sa Pa có núi non hùng vĩ.
D. Vì Sa Pa ở thành phố.
Câu 4. Nối các từ ngữ sau với tên nhóm thích hợp. (M1-1đ)
 A B
 Sa Pa
 cửa hàng Danh từ chung
 Võ Thị Sáu
 thị trấn
 Hoàng Liên Sơn Danh từ riêng
Câu 5. Ghi lại các danh từ riêng có trong câu sau: “Những em bé Hmông, những em bé Tu Dí, Phù 
Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng.” (M3-0,5đ) 
 ...
Câu 6. Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm ở câu dưới đây: (M2 - 0,5đ)
 Ăn quả .. kẻ . cây.
Câu 7. Trong câu: “Tôi lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven 
đường.” có mấy động từ? (M1- 0,5đ)
A. Một động từ B. Hai động từ
C. Ba động từ D. Bốn động từ
Câu 8. Em hãy ghi lại ít nhất 2 động từ chỉ các hoạt động của em trong giờ học. Chọn một động 
từ để đặt một câu. (M1- 1đ)
- Các động từ là: .
- Đặt câu: ..................
Câu 9. Em hãy viết lại tên các cơ quan, tổ chức sau cho đúng: (M2-1đ)
a. Trường mầm non tân Mỹ. 
 .. 
 b. Sở tài nguyên và môi trường Bắc Giang. 
 ..
Câu 10. Em hãy viết tên một cơ quan, tổ chức ở địa phương em. (M3-0,5đ)
 ... Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 .............................................................................
 Năm học 2023 - 2024
 .............................................................................
 Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
 Bài số 2: Kiểm tra viết (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ...............................................................................................................Lớp: 4..................... Trường Tiểu học Tân Mỹ
 Tập làm văn: Em hãy kể lại một câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc mà em thích. Điểm Nhận xét
 PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 .............................................................................
 Năm học 2023 - 2024
 .............................................................................
 Môn: Toán - Lớp 4
 Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ................................................................................... Lớp: 4............. Trường Tiểu học .... 
Phần I. Trắc nghiệm 
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (Bài 1; Bài 2; Bài 5; Bài 7; Bài 9)
Bài 1. Số 9 875 624 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: (M2-0,5 điểm)
 A. 9 000 000 B. 9 900 000 C. 9 800 000 D. 10 000 000
Bài 2. Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là: (M1-0,5 điểm)
 A. 12 340 B. 10 234 C.10 340 D. 10 342 
Bài 3. Điền số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm. (M1-0,5 điểm)
a) Trong số 2 453 718 chữ số 4 thuộc hàng ............................................. và thuộc lớp ........................................ 
b) Số gồm 7 triệu, 8 trăm nghìn, 5 nghìn và 9 đơn vị được viết là: .................................................................. 
Bài 4. Nối ý ở cột góc ở cột A với số đo góc ở cột B. (M1-1,0 điểm)
 A B
 Góc nhọn 180°
 Góc vuông 60°
 Góc tù 90°
 Góc bẹt 120°
Bài 5. Các số 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: (M3-0,5 điểm)
 A. 332 085; 120 796; 87 900; 332 002 B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
 C. 87 900; 120 796; 332 085; 332 002 D. 332 085; 332 002; 120 796; 87 900
Bài 6. Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống. (M1-1,0 điểm)
a) Số 1 là số tự nhiên nhỏ nhất. b) Số tự nhiên lớn nhất là số 1000 000.
c) Dãy số 0; 1; 2; 3; 4; 5; là dãy số tự nhiên. d) 6; 7; 8 là ba số tự nhiên liên tiếp.
Bài 7. Số góc nhọn có trong hình bên là: (M2-0,5 điểm)
 A. 3 B. 4
 C. 5 D. 6
Bài 8. Một trại nuôi gà ngày đầu bán được 756 con gà, ngày thứ hai bán ít hơn ngày đầu 204 con gà, 
ngày thứ ba bán bằng tổng hai ngày đầu. Hỏi cả ba ngày trại chăn nuôi đó đã bán được bao nhiêu con 
gà? (Chỉ ghi đáp số) (M2-0,5 điểm)
 Đáp số: Bài 9. Số liền trước của số 1000 000 là: (M1-0,5 điểm)
 A. 999 998 B. 999 999 C. 1 000 001 D. 1 000 002
Phần II. Tự luận 
Bài 10. Đặt tính rồi tính. (M1-1 điểm) 
 46 087 + 24 684 67 425 - 52 868 2 674 × 8 25 643 : 5
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 11. Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm. (M2-1 điểm)
 a) 45 838 579 ... 45 839 579 b) 2 000 765 2000 000 + 700 + 60 + 5
 c) 7 005 000 ... 7 500 000 d) 650 700 .. 600 000 + 5000 + 700
Bài 12. Tính giá trị biểu thức. (M2-0,5 điểm)
 a) 6412 - 513 × n với m = 6412 và n = 9 b) 720 : x + y với x = 5 và y = 117
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 13. Viết mỗi số sau thành tổng. (M1-0,5 điểm)
 a) 35 000 901 = 
 b) 5 073 204 = ..........
Bài 14. Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 6 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng và mua 1 
hộp chì màu giá 27 000 đồng. Tâm đưa cho cô bán hàng tờ 200 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả 
lại Tâm bao nhiêu tiền? (M3-1,5 điểm)
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................... 
 HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
 Lớp 4
I. Môn Tiếng Việt:
A. Đọc hiểu (7đ):
Câu 1 (0,5 điểm): Khoanh vào A. 
Câu 2 (1 điểm): HS viết đúng 1 ý được 0,5 điểm; đúng 2 ý được 0,75 điểm; đúng 3 ý được 1 điểm.
Câu 3 (0, 5 điểm): Khoanh vào B.
Câu 4 (1 điểm): Nối đúng mỗi từ được 0,2 điểm
- Danh từ chung: cửa hàng, thị trấn
- Danh từ riêng: Sa Pa, Võ Thị Sáu, Hoàng Liên Sơn
Câu 5 (0,5 điểm): Các danh từ riêng là: Hmông, Tu Dí, Phù Lá
Câu 6 (0,5 điểm): Điền đúng mỗi từ được 0,25 điểm 
Câu 7 (0,5 điểm): Khoanh vào C.
Câu 8 (1 điểm): HS tìm được ít nhất 2 động từ được 0,5 điểm; đặt được 1 câu được 0,5 điểm
Câu 9 (1 điểm): HS viết lại đúng tên mỗi phần được 0,5 điểm
 a. Trường Mầm non Tân Mỹ
 b. Sở Tài nguyên và Môi trường Bắc Giang
Câu 10 (0,5 điểm): Ví dụ: Trường Trung học Phổ thông Giáp Hải; 
 Đài Truyền hình Bắc Giang
B. Kiểm tra viết (10đ)
 Tập làm văn (10 điểm)
 a. Mở bài (1 điểm): Giới thiệu được câu chuyện định kể
 b. Thân bài (8 điểm)
 - Kể được các diễn biến chính của câu chuyện (5 điểm).
 - Kĩ năng trình bày khoa học, lô gic (2 điểm).
 - Biết xen lồng cảm xúc khi kể (1 điểm).
 c. Kết bài (1 điểm): Nêu được kết cục của câu chuyện.
 Lưu ý: Bài làm được thêm điểm
 - Chữ viết sạch, đẹp, rõ ràng (0,5 điểm).
 - Biết cách dùng từ, đặt câu khi viết văn (0,5 điểm).
 - Bài văn có sự sáng tạo (1 điểm). HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 4
 Môn: Toán - LỚP 4
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: 4,5 điểm 
Bài 1. (0,5 điểm) B. 9 900 000 
Bài 2. (0,5 điểm) B. 10 234 
Bài 3. (1,0 điểm)
a) Mỗi vị trí điền đúng (0,5 điểm): trăm nghìn, nghìn 
b) (0,5 điểm) Số cần điền: 7 805 009 
Bài 4. (NB-0,5 điểm) Nối mỗi ý đúng được 0,125 điểm
 A B
 Góc nhọn 180°
 Góc vuông 60°
 Góc tù 90°
 Góc bẹt 120°
Bài 5. (0,5 điểm) B. 87 900; 120 796; 332 002; 332 085
Bài 6. (1,0 điểm) Mỗi ô trống điền đúng 0,25 điểm
 a) S b) S c) Đ d) Đ
Bài 7. (0,5 điểm) C. 5
Bài 8. (0,5 điểm) 2 616 con gà
Bài 9. (0,5 điểm) B. 999 999
PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm) 
Bài 10. Đặt tính rồi tính. (NB-1 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,25 điểm 
 46 087 + 24 684 = 70 771 67425 - 52868 = 14 557 
 2674 × 8 = 21 392 25643 : 5 = 5 128 (dư 3)
Bài 11. (1 điểm) Mỗi phần điền dấu đúng được 0,25 điểm
 a) 
Bài 12. (0,5 điểm) Mỗi biểu thức tính đúng được 0,25 điểm
a) 6412 - 513 × n với m = 6412 và n = 9 b) 720 : x + y với x = 5 và y = 117
 6412 - 513 × n = 6412 - 513 × 9 720 : x + y = 720 : 5 + 117
 = 6412 - 4617 = 144 + 117
 = 1795 = 261
Bài 13. (1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm
a) 35 000 901 = 30 000 000 + 5 000 000 + 90 + 1
b) 5 073 204 = 5 000 000 + 70 000 + 3000 + 200 + 4
Bài 14. (1,5 điểm)
Tâm mua vở hết số tiền là: 8000×6 = 48 000 (đồng) (0,5 điểm)
Tâm mua cả vở và hộp chì màu hết số tiền là: 48 000 + 27 000 = 75 000 (đồng) (0,5 điểm)
Cô bán hàng phải trả lại Tâm số tiền là: 200 000 - 75 000 = 125 000 (đồng) (0,5 điểm)
 Đáp số: 125 000 đồng
 *Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số nguyên; 
cách làm tròn như sau:
- Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6 - Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7. 
- Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (2023 – 2024)
 MÔN: TIẾNG VIỆT 4 – KẾT NỐI TRI THỨC
 Số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng 
 Nội dung kiến thức, kĩ câu 
 năng và số TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 điểm
 Đọc thành tiếng 3 điểm
 Số 
 2 1 2 1
 Đọc hiểu văn bản câu
 Số 
 1,0 1,0 1,0 1,0
 điểm
 1.Danh từ
 Số 
 Bài 1 1 1 1
 Danh từ chung, câu
 số 1
 danh từ riêng 
 Số 1,0 0,5 1,0 0,5
 điểm
 Quy tắc viết tên cơ 
 Số 
 quan, tổ chức 1 1 2 
 câu
 Số 
 1,0 0,5 1,5
 điểm
 Số 
 1 1 1 2 1
 2. Động từ câu
 Số 
 1,0 0,5 0,5 1,5 0,5
 điểm
 Số 
 4 1 1 2 2 5 5
 câu
 Tổng
 Số 
 3,0 0,5 0,5 2,0 1,0 3,5 3,5
 điểm
 Luyện viết đoạn văn Số 
 1
 (Viết đoạn văn nêu ý câu
 kiến; Viết bài văn 
 Bài thuật lại một sự việc; 
 số 2
 viết bài văn kể lại 10
 một câu chuyện) Số 
 điểm
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 (2023- 2024)
 MÔN: TOÁN 4 - KẾT NỐI TRI THỨC Số câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
 và số 
 Chủ đề/
 điểm
 Nội dung kiến thức, kĩ năng
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số câu 1 1
 Số chẵn, số lẻ Số điểm 0,5 0,5
 Bốn phép tính với số Số câu 1 1
Ôn tập và tự nhiên
 bổ sung Số điểm 1,0 1,0
 Số câu 1 1
 Biểu thức chứa chữ Số điểm 0,5 0,5
 Giải bài toán bằng ba Số câu 1 1 1 1
 bước tính
 Số điểm 0,5 1,5 0,5 1,5
 Đo góc, đơn vị đo góc Số câu 1 1
Góc và đơn Số điểm 1,0 0,5
vị đo góc
 Góc nhọn, góc tù, góc Số câu 1 1
 bẹt
 Số điểm 0,5 0,5
 Số có 6 chữ số. Số câu 1 1
 Số 1 000 000
 Số điểm 0,5 0,5
 Hàng và lớp. Các số Số câu 1 1 1 1
 trong phạm vi lớp 
 triệu Số điểm 0,5 0,5 0,5 0,5
Số có nhiều 
chữ số Làm tròn số đến hàng Số câu 1 1
 trăm nghìn
 Số điểm 0,5 0,5
 So sánh; sắp xếp các số Số câu 1 1 1 1
 có nhiều chữ số theo thứ 
 tự Số điểm 0,5 1,0 0,5 1,0
 Làm quen với dãy số Số câu 1 1
 tự nhiên
 Số điểm 1,0 1,0
 Số câu 5 2 3 2 1 1 9 5
 Tổng Số điểm 3,5 1,5 1,5 1,5 0,5 1,5 5,5 4,5 

Tài liệu đính kèm:

  • docphieu_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_tieng_viet_toan_lop_4_nam_h.doc