Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 67. Ôn tập số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 67. Ôn tập số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 67. Ôn tập số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Trong số 407 518 236, chữ số 7 có giá trị là:
A. 70 000 000 B. 7 000 000 C. 700 000 D. 7 000
b) Số gồm 9 triệu, 2 chục nghìn, 8 trăm và 6 đơn vị là:
A. 9 200 806 B. 9 028 006 C. 9 020 860 D. 9 020 806
Bài 2. Làm theo yêu cầu.
a) Viết cách đọc số 22 906 145.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Viết cách đọc số 30 807 062.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
c) Viết số: Một trăm mười sáu triệu không trăm tám mươi hai nghìn bốn trăm linh chín.
.............................................................................................................................................................
d) Viết số gồm 5 triệu, 4 nghìn và 7 chục.
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Điền hai số còn thiếu trong mỗi dãy.
a) Bốn số tự nhiên liên tiếp: 796 498; ; 796 500; 
b) Bốn số chẵn liên tiếp: 340 216; ; ; 340 222
c) Bốn số lẻ liên tiếp: 1 025; 1 027; ; 
Bài 4. Viết hoặc điền số thích hợp.
a) Viết 6 430 209 thành tổng giá trị các chữ số khác 0.
.............................................................................................................................................................
b) Viết 92 805 060 thành tổng giá trị các chữ số khác 0.
.............................................................................................................................................................
c) 80 000 000 + + 60 000 + 200 + 7 = 83 060 207.
d) + 50 000 + 7 000 + 90 = 6 057 090. Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 67. Ôn tập số tự nhiên
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Làm tròn số.
Cho số 2 784 690. Viết kết quả làm tròn số đó:
a) Đến hàng chục nghìn: 
b) Đến hàng nghìn: 
c) Đến hàng trăm nghìn: 
Bài 2. Viết Đ hoặc S vào ô trống; sửa câu sai.
a) Hai số tự nhiên liên tiếp có thể cùng là số chẵn. □
b) Thêm 1 vào số tự nhiên lớn nhất có bảy chữ số thì được một số có tám chữ số. □
c) Số 0 nhỏ hơn mọi số tự nhiên khác 0. □
d) Dãy số tự nhiên không kết thúc, vì sau mỗi số luôn còn một số liền sau. □
Sửa câu sai:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Trong một ngày, bốn xưởng A, B, C, D làm được lần lượt 3 684; 3 709; 3 695; 3 678 hộp giấy. 
Xưởng làm được nhiều hộp nhất là:
A. Xưởng A B. Xưởng B C. Xưởng C D. Xưởng D
b) Số bé nhất trong bốn số sau là:
A. 7 802 460 B. 7 819 305 C. 7 795 840 D. 7 806 291
Bài 4. Đọc dữ kiện rồi trả lời.
Bốn lớp 4A, 4B, 4C, 4D thu gom được số vỏ hộp sữa là 842; 915; 876; 903 (chưa xếp theo tên 
lớp). Biết lớp 4B thu gom ít nhất; lớp 4D thu gom hơn 900 vỏ hộp nhưng ít hơn lớp 4A.
a) Điền số vỏ hộp của mỗi lớp:
 Lớp 4A 4B 4C 4D
 Số vỏ hộp 
b) Viết bốn số trên theo thứ tự từ bé đến lớn.
.............................................................................................................................................................
Giải thích cách xác định số vỏ hộp của lớp 4D:
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_67_on_tap_so_tu_nhien.docx
  • docxĐáp án - Bài 67.docx