Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 67. Ôn tập số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 67. Ôn tập số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 67. Ôn tập số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết số và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Số 73 856 gồm: B. 7 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 6 đơn A. 7 nghìn, 3 trăm, 8 chục, 5 đơn vị vị D. 7 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 5 đơn C. 7 chục nghìn, 3 trăm, 8 chục, 6 đơn vị vị b) Số tròn trăm lớn nhất bé hơn 86 472 là: A. 86 000 B. 86 500 C. 86 400 D. 86 300 Bài 2. Hoàn thành bảng sau. Gồm Viết số Đọc số 5 chục nghìn, 3 nghìn, 6 trăm, 8 đơn vị 2 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 7 trăm, 3 chục, 6 đơn vị Bảy triệu năm trăm linh sáu nghìn bốn trăm 7 506 420 hai mươi 4 triệu, 2 trăm nghìn, 8 nghìn, 5 4 208 500 trăm Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 40 000 + + 600 + = 48 609 b) + 60 000 + + 800 + 20 = 964 820 c) 5 000 000 + + 7 000 + + 4 = 5 207 304 Bài 4. Điền số thích hợp. a) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. b) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. c) Hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau đơn vị. Bài 67 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 67. Ôn tập số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh, làm tròn và vận dụng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng. a) Đường chạy của bốn bạn dài như sau. Đường chạy dài nhất là: A. 1 450 m B. 1 540 m C. 1 405 m D. 1 504 m b) Có bao nhiêu số tròn trăm có năm chữ số mà chữ số hàng chục nghìn lớn hơn 1 và bé hơn 5? A. 30 B. 200 C. 300 D. 400 Bài 2. Ghi Đ vào ô trống trước câu đúng, S trước câu sai. □ Số tự nhiên bé nhất là 1. □ Số liền sau của 799 999 là 800 000. □ Số tự nhiên lớn nhất là 999 999 999. □ Không có số tự nhiên lớn nhất. Bài 3. Làm tròn số 246 573 821. a) Đến hàng nghìn: b) Đến hàng chục nghìn: c) Đến hàng trăm nghìn: Bài 4. Lập số. Từ bốn thẻ ghi các chữ số 0, 3, 6, 8, lập số chẵn lớn nhất có bốn chữ số, mỗi thẻ dùng đúng một lần. Số cần tìm: Bài 5. Tìm số sách của mỗi thư viện. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt thuộc bốn số sau, chưa theo thứ tự: 14 275; 13 864; 15 193; 13 826. Thư viện A có nhiều sách nhất. Thư viện C có số sách là số lẻ. Thư viện B có nhiều sách hơn D. a) Thư viện A và C có bao nhiêu quyển sách? b) Thư viện B và D có bao nhiêu quyển sách? Bài 67 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_67_on_tap_so_tu_nhien.docx
Đáp án - Bài 67.docx



