Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 66. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 66. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 66. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhân, chia phân số và tìm thành phần chưa biết Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 11 11 3 a) Giá trị của : × là: 18 12 4 1 2 3 1 A. B. C. D. 2 3 8 3 13 b) Mỗi ngày, Nam đạp xe km. Trong 16 ngày như vậy, Nam đạp xe được: 4 A. 48 km B. 52 km C. 56 km D. 64 km Bài 2. Tính. 9 5 a) 10 × 12 8 16 b) : 21 7 11 1 2 c) 6 − 3 : 3 Bài 3. Điền số hoặc phân số thích hợp. 18 3 5 7 2 5 a) : 5 = 6 b) 9 : = 3 c) 1 : = 12 Bài 66 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 66. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tính thuận tiện và vận dụng Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện. 4 21 15 5 3 3 5 a) × × b) × + × 15 8 4 11 7 7 11 Bài 2. Điền số và viết cách tính. 3 Cứ 1 kg cam ép được 8 lít nước cam. Ép 24 kg cam như vậy thì được lít nước cam. Bài 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 15 a) Xe thứ nhất chở tấn hàng, gấp 3 lần lượng hàng xe thứ hai chở. Cả hai xe chở: 2 45 A. 10 tấn B. 15 tấn C. tấn D. 30 tấn 2 5 b) Khối lớp Bốn có 96 học sinh nam. Số học sinh nữ bằng 6 số học sinh nam. Khối lớp Bốn có tất cả: A. 80 học sinh B. 160 học sinh C. 176 học sinh D. 192 học sinh Bài 66 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 66. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giải toán và suy luận Bài 1. Ai đã nói sai? Chiếc bánh được chia thành các miếng bằng nhau như hình. Lan và Minh mỗi bạn lấy một số miếng nguyên, không cắt nhỏ thêm. 1 Lan nói: “Minh đã lấy 5 số miếng bánh.” 1 Minh nói: “Lan đã lấy 3 số miếng bánh.” Biết chỉ có một bạn nói sai. Hỏi ai nói sai? Giải thích. Bài 2. Giải bài toán. 2 Một cơ sở nhận làm 900 hộp gỗ. Tổ của bác An nhận làm 9 số hộp đó. a) Tổ của bác An nhận làm bao nhiêu hộp gỗ? 5 b) Mỗi hộp nặng 4 kg. Tính tổng khối lượng số hộp do tổ của bác An làm. Bài 66 · Phiếu 3 · Tiết 3 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_66_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 66.docx



