Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 65. Tìm phân số của một số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 2 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 65. Tìm phân số của một số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 65. Tìm phân số của một số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm phân số của một số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 5
a) 8 của 64 là:
 A. 32 B. 36 C. 40 D. 48
 7
b) Thùng thứ nhất nặng 72 kg. Thùng thứ hai nặng bằng 8 khối lượng thùng thứ nhất. Cả hai thùng 
nặng:
 A. 63 kg B. 126 kg C. 135 kg D. 144 kg
Bài 2. Điền số thích hợp.
 3 5 7
 a) của 28 là b) của 42 là c) của 54 là 
 4 6 9
 4 3 5
 d) 5 của 35 là e) 8 của 64 là f) 12 của 72 là 
Bài 3. Giải bài toán.
 3
Hà có 56 nhãn dán. Hà tặng bạn 7 số nhãn dán đó. Hỏi Hà đã tặng bạn bao nhiêu nhãn dán?
Bài 4. Tô màu vào số hình thích hợp.
 1 3
 a) Tô của 18 hình tròn. b) Tô của 24 ngôi sao.
 3 8
 Bài 65 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 65. Tìm phân số của một số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập tìm phân số của một số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
 2
a) Cửa hàng có 30 chiếc bánh, đã bán 5 số bánh đó. Số bánh còn lại là:
 A. 12 chiếc B. 18 chiếc C. 20 chiếc D. 24 chiếc
 5
b) Lớp 4A có 36 học sinh, trong đó 9 là học sinh nữ. Số học sinh nam là:
 A. 16 học sinh B. 18 học sinh C. 20 học sinh D. 24 học sinh
Bài 2. Điền số thích hợp.
 1 3
Một cô giáo đã công tác 40 năm. Cô dạy ở trường A trong tổng thời gian, ở trường B trong tổng 
 2 10
thời gian; thời gian còn lại cô dạy ở trường C.
a) Trường A: năm. b) Trường B: năm.
c) Trường C: năm.
Bài 3. Điền số và viết cách tính.
 5
Bể có 360 lít nước. Bác Bình dùng 12 lượng nước đó để tưới cây. Trong bể còn lít nước.
Bài 4. Giải bài toán.
 4
Túi thứ nhất có 450 g bột mì. Lượng bột mì trong túi thứ hai bằng 5 lượng bột mì trong túi thứ nhất. 
Tính lượng bột mì trong túi thứ hai.
Bài 5. Điền số và giải thích.
Sóc có 36 hạt dẻ. Sóc ăn một phần ba của một nửa số hạt dẻ đó. Sóc đã ăn hạt dẻ.
 Bài 65 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 2

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_65_tim_phan_so_cua_mo.docx
  • docxĐáp án - Bài 65.docx