Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết thương dưới dạng phân số Bài 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Hình dùng cho câu c) a) Thương 7 : 19 được viết dưới dạng phân số là: 19 7 7 19 A. 7 B. 19 C. 9 D. 19 b) Chia đều 5 chiếc bánh cho 8 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu phần chiếc bánh? 8 1 5 5 A. 5 B. 8 C. 8 D. 5 c) Phần đã tô màu bằng bao nhiêu phần hình chữ nhật ở trên? 11 7 18 11 A. B. C. D. 18 18 11 7 d) Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số đều là số có một chữ số khác 0, tử số bé hơn mẫu số và tổng hai số bằng 12? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Bài 2. Viết thương dưới dạng phân số. Viết tử số là số bị chia, mẫu số là số chia. 4 : 9 = 3 : 8 = 7 : 12 = 0 : 5 = 11 : 13 = 16 : 19 = 8 : 11 = 0 : 17 = Bài 54 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn Bài 3. Nối phép chia với phân số thích hợp. 130 4 : 21 50 21 50 : 130 4 4 130 : 50 21 7 7 : 13 13 50 21 : 4 130 Bài 4. Viết số tự nhiên dưới dạng phân số. 3 6 Mẫu: 3 = = vì 6 : 2 = 3. 1 2 Số tự nhiên Phân số có mẫu số 1 Phân số có mẫu số 2 5 7 12 16 25 40 Bài 54 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 54. Phân số và phép chia số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết phân số thích hợp theo hình. Đoạn AB được chia thành 6 phần bằng nhau như hình. A C D E G H B a) AC bằng đoạn AB; AD bằng đoạn AB. b) AG bằng đoạn AB. c) Nếu AB dài 1 m thì AC dài m; AH dài m. Bài 2. Ghi Đ vào câu đúng, S vào câu sai. 6 a) Số 6 viết thành phân số có mẫu số 4 là . □ 4 b) Chia đều 8 l nước vào 4 chai. Mỗi chai có 2 l nước. □ 11 c) Chia đều 11 kg gạo cho 5 gia đình. Mỗi gia đình được 5 kg gạo. □ 6 d) Sáu túi bột có khối lượng bằng nhau, tổng cộng 5 kg. Mỗi túi có 5 kg bột. □ Bài 3. Điền số hoặc phân số thích hợp. a) Chia đều 7 kg gạo vào 3 túi. Mỗi túi có kg gạo. b) Rót đều 5 l sữa vào 4 bình. Mỗi bình có l sữa. c) Chia mảnh vườn 96 m² thành 6 phần bằng nhau. Mỗi phần có diện tích m². d) Tám gói hạt giống có khối lượng bằng nhau, tổng cộng 3 kg. Mỗi gói có kg hạt giống. e) Chia đều 9 l nước vào 7 can. Mỗi can có l nước. Bài 4. Giải bài toán. Trong buổi tham quan, 42 học sinh được chia đều thành 6 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? Bài 54 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_54_phan_so_va_phep_ch.docx
Đáp án - Bài 54.docx



