Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 36. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 36. Ôn tập đo lường - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Ôn tập khối lượng Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) 9 tấn 6 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 9 600 kg B. 9 060 kg C. 960 kg D. 9 006 kg b) Cửa hàng có 23 yến đậu xanh, sau đó nhập thêm 15 kg. Cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam đậu xanh? A. 245 kg B. 230 kg C. 238 kg D. 380 kg Bài 2. Điền số thích hợp. a) 63 yến = ........ kg b) 7 tạ 26 kg = ........ kg c) 8 600 kg = ........ tấn ........ tạ d) 910 kg = ........ tạ ........ yến Bài 3. Tính. a) 216 kg + 384 kg = ........ kg b) 73 tạ − 28 tạ = ........ tạ c) 57 yến × 4 = ........ yến d) 864 tấn : 4 = ........ tấn Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 7 tấn 30 kg ........ 7 tấn 3 tạ b) 51 yến ........ 510 kg c) 8 tạ 6 kg ........ 79 yến Bài 5. Giải bài toán. a) Điểm thu gom A nhận được 3 tạ 25 kg giấy trong buổi sáng và 475 kg giấy trong buổi chiều. Cả ngày điểm A nhận được bao nhiêu ki-lô-gam giấy? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Có 3 điểm thu gom, mỗi điểm đều nhận được lượng giấy bằng cả ngày của điểm A. Cả 3 điểm nhận được bao nhiêu tấn và ki-lô-gam giấy? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 36. Ôn tập đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Diện tích, thời gian và đo góc Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Năm nào sau đây thuộc thế kỉ XIX? A. 1836 B. 1754 C. 1901 D. 2006 b) 2 giờ 38 phút bằng bao nhiêu phút? A. 238 phút B. 128 phút C. 158 phút D. 138 phút Bài 2. Điền số thích hợp. a) 9 dm² = ........ cm² b) 1 400 mm² = ........ cm² c) 8 m² 29 dm² = ........ dm² d) 240 000 cm² = ........ m² e) 3 dm² 72 cm² = ........ cm² g) 4 phút 17 giây = ........ giây h) 1 100 năm = ........ thế kỉ i) 1 140 giây = ........ phút Bài 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) Năm 1649 thuộc thế kỉ ........ . b) Năm 2100 thuộc thế kỉ ........ . Bài 4. Tính. a) 48 dm² + 27 dm² = ........ dm² b) 96 cm² − 38 cm² = ........ cm² c) 7 m² × 8 = ........ m² d) 84 mm² : 7 = ........ mm² Bài 5. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 7 cm² 32 mm² ........ 720 mm² b) 540 cm² ........ 5 dm² 40 cm² c) 8 phút 20 giây ........ 510 giây Bài 6. Tô ô chứa tên tấm bìa có diện tích lớn nhất. Tấm A Tấm B Tấm C Tấm D 1 m² 5 dm² 9 800 cm² 112 dm² 1 m² 9 dm² Biên soạn: Lop4.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 7. Giải bài toán. Một khu trồng hoa hình chữ nhật dài 26 m. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 19 m. Tính diện tích khu trồng hoa. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 8. Dùng thước đo góc rồi điền số. Nếu cần, dùng thước thẳng kéo dài cạnh góc để đọc rõ vạch chia. a) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC có số đo ........ . b) Góc đỉnh C, cạnh CB và CD có số đo ........ .
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_36_on_tap_do_luong_ke.docx
Đáp án - Bài 36.docx



