Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 19. Giây, thế kỉ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 19. Giây, thế kỉ - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 19. Giây, thế kỉ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Giây và thế kỉ Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) 11 phút bằng bao nhiêu giây? A. 110 giây B. 660 giây C. 66 giây D. 6 600 giây b) Năm 1534 thuộc thế kỉ nào? A. XIV B. XVII C. XV D. XVI c) 900 năm bằng bao nhiêu thế kỉ? A. 9 thế kỉ B. 90 thế kỉ C. 900 thế kỉ D. 19 thế kỉ Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 phút = giây d) 8 thế kỉ = năm b) 14 phút = giây e) 1 200 năm = thế kỉ c) 1 020 giây = phút g) 13 thế kỉ = năm Bài 3. Viết số La Mã chỉ thế kỉ thích hợp. a) Năm 864: thế kỉ c) Năm 1701: thế kỉ b) Năm 1500: thế kỉ d) Năm 2039: thế kỉ Bài 4. Nối mỗi năm với thế kỉ thích hợp. Năm 389 Thế kỉ XVI Năm 1173 Thế kỉ XIX Năm 1556 Thế kỉ IV Năm 2000 Thế kỉ XX Năm 1801 Thế kỉ XII Bài 5. Giải bài toán. Một thư viện mở cửa từ năm 1968. Lễ kỉ niệm 57 năm ngày thư viện mở cửa được tổ chức vào năm nào? Năm đó thuộc thế kỉ nào? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 19. Giây, thế kỉ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập về thời gian Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 4 ngày = giờ e) 5 phút 36 giây = giây b) 6 tuần = ngày g) 6 thế kỉ 18 năm = năm c) 63 ngày = tuần h) 16 phút = giây d) 3 giờ 27 phút = phút i) 2 500 năm = thế kỉ Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. a) 3 ngày 70 giờ d) 4 phút 55 giây 300 giây b) 6 giờ 370 phút e) 7 thế kỉ 680 năm c) 12 phút 720 giây g) 3 thế kỉ 26 năm 326 năm Bài 3. Chọn đơn vị giây, phút, năm hoặc thế kỉ để điền. a) Bạn Minh đếm đều từ 1 đến 10 trong khoảng 10 b) Buổi đọc sách của lớp ở thư viện kéo dài 25 c) Em học từ lớp 1 đến hết lớp 5 trong 5 d) Một ngôi làng cổ đã tồn tại qua nhiều đời người, tuổi của làng khoảng 9 Bài 4. Tìm hiểu năm nhuận. Năm nhuận là năm mà tháng Hai có 29 ngày. Từ năm 2028 đến năm 2056, các năm nhuận là: 2028, 2032, 2036, , 2056. a) Khoảng thời gian trên có bao nhiêu năm nhuận? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Tháng Hai năm 2056 có nhiều hơn tháng Hai năm 2057 (không nhuận) bao nhiêu ngày? ............................................................................................................................................................. Bài 5. Giải bài toán. Từ ngày 1 tháng 1 năm 2017 đến hết năm 2023, một câu lạc bộ tổ chức đều đặn 18 buổi đọc sách mỗi năm. Trong thời gian đó, câu lạc bộ đã tổ chức bao nhiêu buổi đọc sách? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_19_giay_the_ki_ket_no.docx
Đáp án - Bài 19.docx



