Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 4 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết và gọi tên góc
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Hình nào dưới đây biểu diễn góc bẹt?
b) Góc có số đo 150° là:
 A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc vuông D. Góc nhọn
c) Góc đỉnh P, cạnh PQ và PR trong hình là:
 A. Góc vuông B. Góc nhọn C. Góc bẹt D. Góc tù
d) Hai góc có số đo 80° và 110°. Nhận xét nào đúng?
 A. Cả hai đều là góc nhọn. B. Cả hai đều là góc tù.
 C. Góc 80° tù, góc 110° nhọn. D. Góc 80° nhọn, góc 110° tù. Biên soạn: Lop4.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 2. Viết tên loại góc dưới mỗi hình.
Có thể dùng ê ke để kiểm tra.
1. ........................ 2. ........................ 3. ........................
4. ........................ 5. ........................ 6. ........................
Bài 3. Quan sát hình rồi điền vào chỗ chấm.
a) Góc đỉnh O, cạnh OA và OB là góc ................, ................ hơn góc vuông.
b) Góc bẹt đỉnh O có hai cạnh là ................ và ................ .
c) Góc đỉnh O, cạnh OA và OC là góc ................ .
d) Góc có hai cạnh OC và OD có đỉnh là ........ và là góc ................ . Biên soạn: Lop4.vn 
 TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đo và phân loại góc
Bài 1. Đo góc tạo bởi hai kim đồng hồ.
Đo góc bé giữa hai kim rồi điền bảng; kéo dài hướng kim bằng thước thẳng khi cần.
 Đồng hồ Số đo góc Loại góc
 A ................ ........................
 B ................ ........................
 C ................ ........................
Đồng hồ có góc lớn nhất: ............; có góc bé nhất: ............
Bài 2. Dùng thước đo góc rồi hoàn thành bảng.
Quan sát năm góc riêng biệt. Hàng đầu của bảng đã làm mẫu.
 Góc có đỉnh và hai cạnh Số đo góc Loại góc
 Q; QA và QB 90° Góc vuông
 R; RC và RD ................ ........................
 S; SE và SF ................ ........................
 T; TG và TH ................ ........................
 U; UI và UK ................ ........................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_8_goc_nhon_goc_tu_goc.docx
  • docxĐáp án - Bài 8.docx