Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 17. Yến, tạ, tấn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 17. Yến, tạ, tấn - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Nhận biết và tính với số đo khối lượng
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 600 kg = tạ là:
A. 60 B. 6 C. 600 D. 6 000
b) Kết quả của phép tính 64 yến − 28 yến là:
A. 36 kg B. 360 tạ C. 360 kg D. 36 tấn
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm: 5 tạ 6 yến = yến là:
A. 56 B. 506 C. 11 D. 560
d) Kết quả của phép tính 756 tấn : 7 là:
A. 108 tạ B. 1 080 kg C. 108 kg D. 1 080 tạ
Bài 2. Ước lượng và làm tròn số đo khối lượng.
a) Điền một trong các đơn vị kg, yến, tạ, tấn vào mỗi chỗ chấm:
• Một chiếc xe khách lớn nặng khoảng 12 
• Một bao thóc loại lớn nặng vài chục ki-lô-gam, khoảng 5 
• Một con chó nhỏ nặng khoảng 6 
• Một con lợn trưởng thành nặng khoảng 2 
b) Bao ngô cân được 68 kg. Làm tròn số đo này đến hàng chục được kg.
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 27 tấn + 46 tấn = tấn = tạ
b) 54 tạ : 6 = tạ = kg
c) 35 yến × 6 = yến = tạ
d) 83 kg − 47 kg = kg Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đổi đơn vị và vận dụng
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 tạ 8 yến = yến
b) 4 tấn 9 yến = kg
c) 83 kg = yến kg
d) 74 tạ = tấn tạ
Bài 2. Giải bài toán.
Một vườn thu hoạch được 6 tạ 4 yến ổi. Người ta đã đóng gói 2 tạ 9 yến ổi. Hỏi còn bao nhiêu yến 
ổi chưa đóng gói?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Điền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể”.
Ba bao hàng lần lượt nặng 7 yến, 86 kg và 9 yến. Chọn ngẫu nhiên một bao hàng.
a) Bao được chọn nhẹ hơn 1 tạ.
b) Bao được chọn nặng 86 kg.
c) Bao được chọn nặng 6 yến. Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 17. Yến, tạ, tấn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giải toán về khối lượng
Bài 1. Giải bài toán.
Một cơ sở thu mua có 4 tấn 6 tạ khoai lang. Số bí đỏ ít hơn số khoai lang 18 tạ. Hỏi cơ sở đó có tất 
cả bao nhiêu tạ khoai lang và bí đỏ?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 2. Giải bài toán.
Hợp tác xã cần chở 26 tấn phân hữu cơ ra các vườn. Xe đã chở được 6 chuyến, mỗi chuyến 3 tấn 
2 tạ. Hỏi còn bao nhiêu tạ phân hữu cơ cần chở?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
Bài 3. Trả lời và giải thích.
Một thang máy chở được tối đa 5 tạ. Bốn người nặng lần lượt 63 kg, 72 kg, 29 kg và 36 kg cùng 
đi thang máy, mang theo 3 tạ hàng. Tổng khối lượng người và hàng có vượt quá mức tối đa 
không? Vì sao?
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_17_yen_ta_tan_ket_noi.docx
  • docxĐáp án - Bài 17.docx