Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 16. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 16. Luyện tập chung - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Hàng, lớp, cấu tạo và so sánh số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số sáu trăm linh bảy triệu không trăm năm mươi hai nghìn chín trăm linh bốn viết là: A. 607 520 904 B. 6 752 904 C. 607 052 904 D. 607 025 904 b) Các chữ số thuộc lớp nghìn của số 258 640 731, từ trái sang phải, là: A. 2, 5, 8 B. 6, 4, 0 C. 7, 3, 1 D. 8, 6, 4 c) Trong các số sau, số nào bé nhất? A. 246 915 803 B. 246 905 813 C. 246 950 183 D. 246 915 038 d) Chữ số 9 trong số 193 467 082 có giá trị là: A. 900 000 B. 9 000 000 C. 9 000 D. 90 000 000 Bài 2. Viết mỗi số thành tổng các giá trị của từng chữ số khác 0. a) 284 090 615 = ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) 93 050 708 = ............................................................................................................................................................. c) 70 600 241 = ............................................................................................................................................................. d) 5 204 060 = ............................................................................................................................................................. Bài 3. Hoàn thành bảng sau. Dấu gạch ngang chỉ hàng chưa có trong số. Trăm Chục Trăm Chục Số Triệu Nghìn Trăm Chục Đơn vị triệu triệu nghìn nghìn 491 582 306 — 8 7 2 6 0 3 5 4 — — 6 9 0 1 8 2 3 56 307 092 — Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 16. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Dãy số, so sánh và làm tròn Bài 1. Điền số còn thiếu theo quy luật ghi ở mỗi hàng. Quy luật Số thứ nhất Số thứ hai Số thứ ba Số thứ tư Số thứ năm a) Tăng 100 000 18 700 000 19 000 000 b) Giảm 1 6 300 001 6 299 998 c) Tăng 1 000 4 727 000 4 730 000 Bài 2. Làm tròn và sắp xếp số. a) Bảng dưới cho biết giá của năm mẫu xe đạp. Điền giá làm tròn đến hàng trăm nghìn. Mẫu xe A B C D E Giá (đồng) 2 649 000 3 158 000 1 876 000 4 250 000 3 592 000 Giá làm tròn (đồng) b) Viết các chữ cái chỉ mẫu xe theo thứ tự giá ban đầu từ thấp đến cao. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Di chuyển đúng một que để phép so sánh trở thành đúng. Giữ nguyên dấu > và sáu vị trí chữ số. Hai số sau khi chuyển đều phải có ba chữ số, không bắt đầu bằng 0. Các chữ số phải có dạng như chữ số ghép bằng que thông thường. Viết phép so sánh đúng và mô tả que em chuyển. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 16. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Vận dụng kiến thức về số Bài 1. Điền chữ số thích hợp vào mỗi chỗ trống. a) 75 408 312 < 75 ____00 261 b) 62 091 574 > 62 ____80 473 c) 408 653 217 = 40____ 65____ 21____ d) 58 276 903 < 58 ____26 903 Bài 2. Ghi hàng, lớp và giá trị của chữ số được xét. Chữ số Số Hàng Lớp Giá trị cần xét 724 168 350 4 360 975 128 9 85 720 416 2 219 430 687 7 Bài 3. Giải bài toán. Các ngăn trong một dãy tủ thư viện được đánh số liên tiếp từ 148 đến 236, mỗi ngăn mang một số. Dãy tủ đó có bao nhiêu ngăn? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_16_luyen_tap_chung_ke.docx
Đáp án - Bài 16.docx



