Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Dãy số tự nhiên Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số liền trước của 42 700 000 là: A. 42 699 999 B. 42 700 001 C. 42 699 000 D. 42 690 000 b) Dãy nào viết đúng phần đầu của dãy số tự nhiên? A. 1; 2; 3; 4; B. 0; 2; 4; 6; C. 0; 1; 2; 3; D. 0; 1; 3; 4; c) Dãy nào gồm bốn số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn? A. 726; 727; 729; 730 B. 854; 853; 852; 851 C. 608; 610; 612; 614 D. 437; 438; 439; 440 d) Số liền sau của 5 609 999 là: A. 5 600 000 B. 5 610 000 C. 5 609 998 D. 5 610 999 Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm. a) Số 0 không có số tự nhiên liền trước. b) Khi viết dãy số tự nhiên, đến số 999 999 999 thì phải dừng lại. c) Trong dãy số tự nhiên, số đứng ngay sau 4 086 là 4 085. d) Lấy số liền trước của 18 240 cộng với 1 thì được 18 240. Bài 3. Viết số tự nhiên liền trước và liền sau vào bảng. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 703 580 6 400 000 98 765 999 415 026 Bài 4. Sắp xếp các số theo yêu cầu. Cho các số: 28 493 615; 7 826 904; 28 439 561; 104 275 830. a) Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Điền số còn thiếu vào mỗi dãy trong bảng. Quy luật của dãy Số thứ 1 Số thứ 2 Số thứ 3 Số thứ 4 a) Số tự nhiên liên tiếp, tăng dần 73 998 b) Số chẵn liên tiếp, tăng dần 5 826 c) Số lẻ liên tiếp, giảm dần 31 457 d) Tăng dần, số sau hơn số trước 5 846 đơn vị Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) Số liền trước của số bé nhất có năm chữ số là b) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau, chữ số hàng nghìn là 6, là c) Có số tự nhiên lớn hơn 57 và bé hơn 62. d) Số bé nhất có bốn chữ số và tổng các chữ số bằng 8 là Bài 3. Đếm số và đếm chữ số. Lan làm các thẻ ghi số thứ tự từ 86 đến 112, mỗi số ghi trên một thẻ và mỗi số chỉ ghi một lần. a) Lan làm tất cả bao nhiêu thẻ? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. b) Lan viết tất cả bao nhiêu chữ số để ghi số thứ tự trên các thẻ đó? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 4. Tìm ba số. Viết liền ba số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn, không thêm chữ số hay dấu nào ở giữa, ta được một số có sáu chữ số. Chữ số đầu tiên là 6, chữ số cuối cùng là 5. Ba số tự nhiên đó lần lượt là: ; ; Em hãy giải thích cách tìm. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_15_lam_quen_voi_day_s.docx
Đáp án - Bài 15.docx



