Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 21/09/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 So sánh số và vận dụng
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số lớn nhất trong các số sau là:
 A. 515 864 B. 278 248 C. 873 131 D. 565 339
b) Chọn chữ số điền vào □ để 358 272 > □58 272.
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
c) Số bé nhất có bảy chữ số khác nhau là:
 A. 1 234 567 B. 1 023 456 C. 1 234 560 D. 1 023 465
d) Số bé nhất trong các số sau là:
 A. 8 393 642 B. 5 160 643 C. 7 993 465 D. 7 165 868
Bài 2. Điền dấu >, < hoặc = vào ô trống.
 Số hoặc biểu thức bên trái Dấu Số hoặc biểu thức bên phải
 a) 9 420 131 9 421 348
 b) 7 766 355 9 630 419
 c) 63 659 317 68 344 649
 d) 95 235 660 95 235 661
 e) 56 000 000 50 000 000 + 6 000 000
 g) 860 000 800 000 + 6 000
Bài 3. Quan sát bảng giá rồi điền vào chỗ chấm.
Giá các xe trong bài toán được cho ở bảng sau:
 Xe A Xe B Xe C Xe D
 343 560 000 đồng 288 745 000 đồng 566 880 000 đồng 864 730 000 đồng
a) Xe có giá cao nhất là xe ......................... .
b) Xe có giá thấp nhất là xe ......................... .
c) Giá xe A .............................. giá xe C.
 Bài 14 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 1 Biên soạn: Lop4.vn 
Bài 4. Điền chữ số vào mỗi ô □ để được so sánh đúng.
a) 246 548 996 < 246 54□ 996
b) 89 737 892 > 89 737 89□
c) 543 011 382 = 5□3 01□ 382
d) 48 922 575 > 48 9□2 575
Ở câu có nhiều cách điền, hãy viết tất cả chữ số thích hợp:
 Bài 14 · Phiếu 1 · Tiết 1 · Trang 2 Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Sắp xếp và lập số
Bài 1. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
a) 7 259 604; 8 027 825; 8 810 431; 6 804 307.
b) 84 103 247; 46 597 036; 91 307 729; 48 368 201.
Bài 2. Điền số thích hợp vào các ô trống.
a) Dãy số tăng thêm 1 000 000 sau mỗi bước.
 53 000 000 55 000 000
b) Dãy số giảm đi 1 000 sau mỗi bước.
 3 647 000 3 646 000 3 643 000
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số lớn nhất có bảy chữ số là ................................ .
b) Số liền trước của số bé nhất có bảy chữ số là ................................ .
c) Số bé nhất có tám chữ số khác nhau là ................................ .
d) Số lẻ lớn nhất có bảy chữ số khác nhau là ................................ .
Bài 4. Ghép số từ các thẻ.
Có tám thẻ ghi các chữ số: 0, 4, 6, 0, 0, 9, 0, 0. Mỗi lần ghép dùng cả tám thẻ, mỗi thẻ đúng một lần.
a) Số lớn nhất có tám chữ số ghép được là ................................ .
b) Số chẵn bé nhất có tám chữ số ghép được là ................................ .
Giải thích cách ghép ở câu b:
 Bài 14 · Phiếu 2 · Tiết 2 · Trang 3

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_14_so_sanh_cac_so_co.docx
  • docxĐáp án - Bài 14.docx