Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)

docx 3 trang Huỳnh Nghệ 13/10/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop4.vn 
 TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đọc, viết số có sáu chữ số
Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
a) Số “sáu trăm tám mươi hai nghìn không trăm mười chín” viết là:
 A. 682 190 B. 682 019 C. 680 219 D. 628 019
b) Chữ số 7 trong số 573 846 có giá trị là:
 A. 700 B. 7 000 C. 700 000 D. 70 000
c) Số liền sau của 396 999 là:
 A. 396 998 B. 396 990 C. 397 000 D. 397 999
d) Số gồm 8 trăm nghìn, 4 nghìn, 6 chục và 2 đơn vị là:
 A. 804 062 B. 840 062 C. 804 602 D. 800 462
Bài 2. Nối mỗi mô tả ở bên trái với số thích hợp ở bên phải.
 a) Chữ số 9 trong số này có giá trị là 9 000. A. 870 065
 b) Số đọc là tám trăm bảy mươi nghìn không trăm sáu 
 B. 250 803
 mươi lăm.
 c) Chữ số hàng trăm nghìn, hàng nghìn và hàng chục đều 
 C. 319 482
 là 6.
 d) Số gồm 2 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 8 trăm và 3 đơn 
 D. 646 260
 vị. Biên soạn: Lop4.vn 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Hoàn thành bảng theo mẫu.
Dấu “—” chỉ hàng không có chữ số trong cách viết số đó.
 Trăm Chục
 Viết số Nghìn Trăm Chục Đơn vị Đọc số
 nghìn nghìn
 Năm trăm mười bảy nghìn sáu trăm 
 517 684 5 1 7 6 8 4
 tám mươi tư
 ..........................................................
 ..........................................................
 .............. 2 6 3 9 1 5
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 780 046 .... .... .... .... .... ....
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 .............. 4 0 9 0 7 2
 ..........................................................
 ..........................................................
 Tám trăm ba mươi lăm nghìn hai 
 .............. .... .... .... .... .... ....
 trăm linh tám
 ..........................................................
 ..........................................................
 .............. — 9 2 6 5 0
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 ..........................................................
 604 731 .... .... .... .... .... ....
 ..........................................................
 ..........................................................
Bài 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Bố trả vừa đủ tiền mua một chiếc quạt bằng 3 tờ 100 000 đồng, 2 tờ 50 000 đồng, 1 tờ 10 000 
đồng và 1 tờ 2 000 đồng.
Chiếc quạt có giá ........................ đồng. Biên soạn: Lop4.vn 
TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số 1 000 000 và luyện tập
Bài 1. Viết Đ vào ô đúng, S vào ô sai.
a) 708 530 = 700 000 + 8 000 + 500 + 3 ......
b) 460 207 = 400 000 + 60 000 + 200 + 7 ......
c) 192 064 = 100 000 + 90 000 + 2 000 + 600 + 4 ......
d) 905 080 = 900 000 + 5 000 + 80 ......
Bài 2. Điền số vào các ô trống.
a) Dãy số tăng dần, mỗi số hơn số liền trước 1 đơn vị.
 468 997 468 998 .............. 469 000 .............. ..............
b) Trên tia số, hai vạch liền nhau hơn kém nhau 100 000.
c) Dãy số giảm dần, mỗi số kém số liền trước 1 đơn vị.
 830 204 .............. 830 202 .............. .............. 830 199
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số liền trước của 1 000 000 là ........................ .
b) Số lẻ lớn nhất bé hơn 374 630 là ........................ .
c) Số tròn chục liền sau 582 970 là ........................ .
d) Số chẵn lớn nhất bé hơn 691 305 là ........................ .
Bài 4. Lập số từ các thẻ chữ số.
 0 6 0 2 9 0
Mỗi lần lập một số có sáu chữ số, dùng cả sáu thẻ, mỗi thẻ đúng một lần.
a) Viết tất cả các số tròn nghìn lập được.
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
b) Viết số chẵn bé nhất lập được.
.............................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_10_so_co_sau_chu_so_s.docx
  • docxĐáp án - Bài 10.docx