Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)
Bạn đang xem tài liệu "Phiếu Bài tập hằng ngày Toán Lớp 4 - Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 - Kết nối tri thức (Năm học 2026-2027)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc, viết và cấu tạo số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 6 chục nghìn, 2 trăm, 9 chục và 4 đơn vị là: A. 60 294 B. 62 904 C. 60 249 D. 62 094 b) Số nào có chữ số 7 ở hàng nghìn? A. 71 462 B. 42 718 C. 57 306 D. 36 587 Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ trống. a) Dãy số tăng thêm 100 ở mỗi bước: 83 120 83 220 ............. 83 420 ............. ............. b) Dãy số tự nhiên liên tiếp: 26 997 ............. 26 999 ............. ............. 27 002 c) Số liền trước của 47 600 là: ........................ d) Số liền sau của 68 999 là: ........................ Bài 3. Nối mỗi tổng ở cột trái với số bằng tổng đó ở cột phải. 90 000 + 4 000 + 30 + 6 52 641 30 000 + 1 000 + 800 + 70 70 908 70 000 + 900 + 8 94 036 50 000 + 2 000 + 600 + 40 + 1 31 870 Bài 4. Hoàn thành bảng sau. Chục Đơn Số Nghìn Trăm Chục Đọc số nghìn vị 46 827 4 6 8 2 7 Bốn mươi sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy (mẫu) ...................................................................... ........... 9 1 5 3 8 ...................................................................... ........... ..... ..... ..... ..... ..... Hai mươi nghìn không trăm bảy mươi sáu ...................................................................... 67 204 ..... ..... ..... ..... ..... ...................................................................... ...................................................................... ........... — 8 6 1 9 ...................................................................... Biên soạn: Lop4.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ So sánh, sắp xếp và làm tròn số Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Làm tròn 64 382 đến hàng nghìn được: A. 64 380 B. 64 000 C. 65 000 D. 60 000 b) Số lớn nhất trong các số sau là: A. 84 209 B. 84 902 C. 84 290 D. 84 920 Bài 2. Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé. a) 31 708; 29 965; 31 087; 30 416. ............................................................................................................................................................. b) 62 540; 62 405; 62 054; 62 450. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm. a) 86 070 ........ 86 007 b) 42 196 ........ 42 619 c) 73 028 ........ 70 000 + 3 000 + 20 + 8 d) 28 605 ........ 20 000 + 8 000 + 600 + 50 Bài 4. Tìm số của mỗi bạn. Bảo, Duyên, Khánh và Linh mỗi bạn nhận một thẻ khác nhau trong bốn thẻ số: 38 460; 36 915; 37 208; 38 125. Biết rằng: • Bảo nhận số lớn nhất. • Duyên nhận số bé nhất. • Khánh nhận số mà khi làm tròn đến hàng nghìn được 37 000. Bảo: ............................. Duyên: ............................. Khánh: .......................... Linh: ................................ Bài 5. Ghép số từ thẻ. Có năm thẻ ghi các chữ số: 4 4 0 4 4 Dùng cả năm thẻ, mỗi thẻ đúng một lần để ghép số có năm chữ số. Viết các số khác nhau ghép được và cho biết có bao nhiêu số. ............................................................................................................................................................. .............................................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_hang_ngay_toan_lop_4_bai_1_on_tap_cac_so_den_1.docx
Đáp án - Bài 1.docx



