Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 4 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 36 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 4 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Mục tiêu: Ss will be able to correctly say the - Nhiệm vụ: Quan sát tranh, dự đoán, nghe theo 
phrases and use What time do you ? – I số lượt giáo viên tổ chức, hoàn thành nhiệm vụ 
 . at . to ask and answer questions rồi nêu căn cứ chọn đáp án.
about daily routines. - Kết quả mong đợi: Phiếu hoặc đáp án nghe có 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Activity 3 căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu được ít 
Listen, point and say; tranh/ký hiệu của nhiệm vụ nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án.
và tệp âm thanh chính thức tương ứng.
- Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với 
chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại 
thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt.
SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa 
kiểm chứng.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh look at the picture and 
be able to correctly say the phrases and use What answer.
time do you ? – I . at . to ask 
and answer questions about daily routines.
- Giáo viên làm mẫu sentences: - Học sinh listen
- Giáo viên yêu cầu học sinh look at picture a and - Học sinh listen and repeat
helps học sinh know the structure from the 
dialogue.
- Giáo viên introduces new structure for học sinh. - Học sinh repeat to the introduce and respond to 
 greetings.
- Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh look at the picture and answer
- Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh in picture a: a girl is getting up; a 
model sentences. clock shows 5:00 AM
- Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh in picture b: a boy is having breakfast; 
 a clock shows 6:15 AM
- Giáo viên gợi mở để học sinh xác định and - Học sinh in picture c: a pupil is going to school; 
check comprehension the activities and the time a clock shows 1:15 PM
from them.
- Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh in picture d: a boy is sleeping in bed; 
 a clock shows 9:00 PM
- Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh look, listen and repeat
sentences.
- Giáo viên tổ chức: run through the questions. - Học sinh practice in chorus
- Giáo viên tổ chức: run through the answers. - Học sinh work in pairs to practice
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh take turns pointing at the pictures, 
 asking and answering the question in front of the 
 class.
- Giáo viên yêu cầu the first – học sinh answer - Học sinh note
(change role).
- Giáo viên tổ chức: học sinh – học sinh (change - Học sinh look at the picture and listen
role).
- Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs to - Học sinh look and answer
ask and answer the question What time do 
you .? I at 
- Giáo viên controls and corrects. - Học sinh i get up at five fifteen.
- Giáo viên mời a few pairs to come to the front - Học sinh repeat the question and answer
of the classroom, point at the relevant character 
in each picture, and act out his/her role.
- Giáo viên tổ chức: encourage học sinh to - Học sinh ask and answer
practise speaking English.
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt 
kết quả.
- Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able 
to enhance the correct use of What time do you 
 ..? – I at ... to ask and answer 
questions about học sinh’ daily routines in a freer 
context.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the 
picture and explain that Nam and Lucy are 
asking and answering questions about Lucy’s 
daily routines.
- Giáo viên yêu cầu học sinh look at the first 
speech bubble and ask What time do you get up?
- Giáo viên tổ chức: get học sinh to repeat the 
question and the answer several times in pairs.
- Giáo viên làm mẫu : Go around the classroom, 
pointing to học sinh and asking What time do 
you ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh ask and answer the 
question What time do you ..? – I at 
 ..
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên mời some groups to perform in front 
of the class.
- Giáo viên tổ chức: give feedbacks
- Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án 
nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu 
cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án.
hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối 
đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa 
làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải 
thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành 
yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên 
cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt 
luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh ask and answer the 
be able consolidate and wrap up the content of question
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh perform in front of the class.
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh answer the questions
the lesson today?
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen
the lesson? (if the teacher can take from the 
lesson).
- Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh listen and clap their hands
sentences.
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and take note
hardworking / active/ good . as well as 
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: learn the vocabulary and - Học sinh compare the picture, clock and 
model sentences by heart sentence.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh give the corrected sentence.
2, Lesson 2 (4,5,6).
- Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: 
“Routine + time – Check it!”
- Giáo viên trình chiếu routine pictures with 
clocks and short AI-style sentences. One 
sentence mismatches the activity or time.
 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to check both the 
 action and the clock before correcting the 
 sentence.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 corrects one inaccurate routine/time sentence.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_4_n.docx