Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 35 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 34 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 4. Let’s sing (10 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able to sing the song What - Nhiệm vụ: Nghe mẫu, xác định từ/cấu trúc 
are you doing? with the correct pronunciation, trọng tâm, luyện theo đoạn rồi trình bày cá nhân 
melody and intonation. hoặc theo nhóm.
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK tại mục Let’s sing; - Kết quả mong đợi: Lượt trình bày đúng thứ tự, 
tranh/ký hiệu của nhiệm vụ và tệp âm thanh nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, biết 
chính thức tương ứng. sửa một điểm sau nhận xét.
- Kiểm soát nguồn: Dùng đúng tệp âm thanh - Căn cứ tự kiểm tra: Đối chiếu câu trả lời với 
chính thức; trước giờ dạy đối chiếu yêu cầu, lời tranh, từ khóa, ngữ cảnh và lượt nghe/đọc lại 
thoại/đáp án trong SGV với tranh và ngữ liệu trước khi chốt.
SGK. Không thay bằng lời thoại tự tạo khi chưa 
kiểm chứng.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen
be able to sing the song What are you doing? 
with the correct pronunciation, melody and 
intonation.
- Giáo viên tổ chức: introduce the title and lyrics - Học sinh listen to the song
of the song
- Giáo viên tổ chức: “ What are you doing? ” - Học sinh listen and repeat line by line without 
 the action.
- Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh - Học sinh point to the pictures while singing
to listen to the whole song.
- Giáo viên tổ chức: have them repeat the title - Học sinh listen to melody of the song
and lyrics line by line.
- Giáo viên tổ chức: tell học sinh to point at the - Học sinh listen and sing line by line.
pictures
- Giáo viên tổ chức: while singing. - Học sinh sing and do actions.
- Giáo viên mở âm thanh chính thức all the way - Học sinh work in groups (two groups) to sing.
through for học sinh to listen to pronunciation 
and melody of the song.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên mở âm thanh chính thức line by line 
for học sinh to listen, repeat and point to the 
pictures
- Giáo viên mở âm thanh chính thức for học sinh 
to sing and do actions.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to practice singing 
and doing actions in pairs or groups.
- Giáo viên mời groups to the front of the 
classroom to perform the song
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt 
kết quả.
- Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Lượt trình bày đúng 
câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thứ tự, nhịp và từ khóa; các thành viên tham gia, 
theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt biết sửa một điểm sau nhận xét.
động.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: đúng thứ tự, nhịp 
và từ khóa; tham gia tích cực. Vượt mức: thực 
hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: 
chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng 
dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu 
câu hoặc một lượt luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh perform in front of the 
be able consolidate and wrap up the content of class.
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh listen and answer
the lesson today?
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh listen and take note
the lesson? (if the teacher can take from the 
lesson).
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh check the sample answers with learnt 
hardworking / active/ good . as well as language/picture evidence.
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh correct at least one AI-style error.
20, Lesson 3 (1,2,3).
- Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: 
“Review detective”
- Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review 
answers, including at least one deliberate error.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each 
answer with a learnt pattern, picture or textbook 
clue and correct the error.
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 identifies and corrects at least one inaccurate 
 answer.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 34 - TIẾT 134 - UNIT 20: AT SUMMER CAMP - LESSON 3 (1, 2, 3)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 20: At summer camp - Lesson 3 (1, 2, 3)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 34
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- correctly repeat the words 'visit and 'email with the stress on the first syllable in isolation and in the 
sentences They 'visit their grandparents in summer. and We 'email our friends at the weekend. with the 
correct pronunciation and intonation.
- identify the target words visit and email while listening.
- say the chant with the correct rhythm and pronunciation.
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be 
inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 289, 290; audio Tracks 99, 100, 101; posters, laptop, pictures, 
SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 68, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_34.docx