Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 7 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 36 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 7 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh look at the picture and answer.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh listen and repeat
model sentences.
- Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh look at the picture and answer
- Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the - Học sinh in picture a: some chips
pictures and elicit the names of the food and 
drinks.
- Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh in picture b: some grapes
- Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh in picture c: a glass of lemonade
sentences.
- Giáo viên tổ chức: run through the questions. - Học sinh in picture d: a bottle of water
- Giáo viên tổ chức: run through the answers. - Học sinh look, listen and repeat
- Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh practice in chorus
- Giáo viên yêu cầu the first – học sinh answer - Học sinh point and ask and answer
(change role).
- Giáo viên tổ chức: học sinh – học sinh (change - Học sinh listen.
role).
- Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs to - Học sinh take turns pointing at the pictures, 
ask and answer the question What do you want to asking and answering the question in front of the 
eat/ drink? I want class.
- Giáo viên controls and corrects. - Học sinh look at the picture and listen
- Giáo viên mời a few pairs to point at the - Học sinh minh and Mary asking and answering 
pictures and giving the instructions in front of the questions about food and drink items on a table 
class. at a birthday party: jam, lemonade, water, chips, 
 and grapes
- Giáo viên tổ chức: encourage học sinh to - Học sinh look and pay attention
practise speaking English.
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt 
kết quả.
- Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able 
to enhance the correct use of What do you want 
to eat / drink? – I want ... to ask and answer 
questions about what someone wants to eat / 
drink in a freer context.
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the 
picture and answer the questions:
- Giáo viên tổ chức: who are they?
- Giáo viên tổ chức: what are they doing?
- Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the 
bubbles to understand how the sentence pattern is 
used. - Have học sinh role-play to practise asking 
the questions and giving their answers in pairs, 
using the picture cue.
- Giáo viên mời some học sinh to practise asking 
and answering questions in front of the class.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh ask and answer 
questions about what they want to eat / drink at a 
birthday party, using the structure learnt.
- Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án 
nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu 
cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án.
hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối 
đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa 
làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải 
thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành 
yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên 
cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt 
luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh work in pairs
be able consolidate and wrap up the content of 
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh perform in front of the class.
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh says about the birthday party.
the lesson today?
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh answer the questions
the lesson? (if the teacher can take from the 
lesson).
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh listen
 sentences.
 - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh listen and clap their hands
 hardworking / active/ good . as well as 
 encourage others to try more.
 - Giáo viên tổ chức: learn the vocabulary and - Học sinh listen and take note
 model sentences by heart
 - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh compare the picture and sentence.
 4, Lesson 2 (4,5,6).
 - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh give the correct answer.
 “Food or drink – Check the sentence”
 - Giáo viên displays 3 food/drink pictures with 
 short AI-style answers. One answer mismatches 
 the picture.
 - Giáo viên yêu cầu học sinh to check and correct 
 the sentence using “I want some ”.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 corrects one inaccurate food/drink answer.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 07 - TIẾT 26 - UNIT 4: MY BIRTHDAY PARTY - LESSON 2 (4, 5, 6)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 4: My birthday party - Lesson 2 (4, 5, 6)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 07
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- Nghe và understand two communicative contexts in which pupils ask and answer questions about 
what they want to eat / drink and tick the correct pictures.
- Hoàn thành two gapped dialogues with the help of picture cues.
- revise the target vocabulary items through playing the game Board race.
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Critical Thinking: self-introduce
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Check a simple AI-generated food/drink dialogue against picture cues and use only lesson 
information needed for the task.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: show kindness in inviting someone to a birthday party and offering them food and drink 
they want.
- Trung thực: tell the truth about feelings and emotions.
- Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ học tập.
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 62,63; audio Tracks 42; posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch 
bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 31, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_7_n.docx