Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 35 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 35 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên tổ chức cho học sinh do the first - Học sinh swap books and check their answers gapped sentence together as an example. Ask them to read the first sentence and elicit phrases (singing and dancing). Then have them write it in the gap. - Giáo viên tổ chức: give học sinh time to - Học sinh read their completed texts aloud complete the text independently. - Giáo viên tổ chức: get S to swap their books - Học sinh listen and answer with their partner and check their answers. - Giáo viên mời one or two học sinh to read their completed texts in front of the class. - Giáo viên tổ chức: key: Pupil’s answer - Giáo viên tổ chức: ex: Welcome to our summer camp. We are doing a lot of activities here. The children are doing a lot of activities now. Some boys are near the tree. We are playing tug of war. Some girls are singing and dancing beautifully. They like our summer camp activities very much. - Hỗ trợ/phân hóa: Cung cấp khung câu/từ gợi ý - Sản phẩm/minh chứng: Đoạn/câu viết đủ cho học sinh cần hỗ trợ; khuyến khích học sinh thông tin theo yêu cầu, đúng mẫu câu trọng tâm khá mở rộng một chi tiết nhưng không vượt mẫu và đã được tự soát hoặc đổi vở kiểm tra. câu của bài. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: đủ thông tin, đúng mẫu câu trọng tâm và chính tả cơ bản. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. - Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra. chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng. dụng. Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang trí. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút) - Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh listen and clap their hands be able consolidate and wrap up the content of the lesson. - Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh listen and take note following questions: - Giáo viên tổ chức: what have you learnt from - Học sinh check the sample answers with learnt the lesson today? language/picture evidence. - Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh correct at least one AI-style error. hardworking / active/ good . as well as encourage others to try more. - Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Extension activities - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: “Review detective” - Giáo viên trình chiếu 2-3 short AI-style review answers, including at least one deliberate error. 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Giáo viên yêu cầu học sinh to compare each answer with a learnt pattern, picture or textbook clue and correct the error. - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil identifies and corrects at least one inaccurate answer. - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. 4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 35 - TIẾT 138 - EXTENSION ACTIVITIES Môn học/hoạt động Tiếng Anh Lớp 4 giáo dục Tên bài học Extension activities Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 35 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../...... 1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh - take part in three fun activities to apply their language knowledge and competences - Skills: speaking, writing and listening b) Năng lực chung - Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm. - Giao tiếp: trao đổi lịch sự và khích lệ bạn. - Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence. c) Phẩm chất - Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Trung thực: tell the truth about feelings and emotions d) Năng lực số - [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức. e) Giáo dục AI - [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng. Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI. 2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Teacher’s guide Pages 297, 298; posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có. - Học sinh: Pupil’s book Page 72, 73, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập. - Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng. 3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1. Mở đầu - (3’) (5 phút) 9 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Mục tiêu: to create a friendly and active - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, atmosphere in the class to beginning the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và - Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo. tại mục Mở đầu - (3’); kiến thức/ngôn ngữ đã - Kết quả mong đợi: Phản hồi miệng hoặc thao học có liên quan. tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. - Tổ chức: Giáo viên tổ chức: sing: Head, - Thực hiện: Học sinh listen shoulders, knees and toes - Giáo viên tổ chức: aims: to create a friendly and - Học sinh sing a song active atmosphere in the class to beginning the lesson. - Giáo viên tổ chức: show the song on the screen. - Học sinh pay attention - Giáo viên yêu cầu học sinh to listen, sing and - Học sinh look at the picture and answer dance the song. - Giáo viên tổ chức: say “Open your book page - Học sinh - học sinh do the task 72” and look at “Extension activities”. - Học sinh swap books and check their answer - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Phản hồi miệng hoặc câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu thao tác đúng của phần lớn học sinh; giáo viên theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt nhận diện nhanh nội dung cần hỗ trợ thêm. động. - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh. không quy đổi thành đầu điểm riêng. - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 2. Look and match (8 phút) 10
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_35.docx



