Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 24 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)

docx 35 trang admin 06/09/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Anh lớp 4 Global Success - Tuần 24 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp Năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên explains, models and gives meaning. - Học sinh look, listen and answer
- Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat the - Học sinh picture a: wash the clothes
model sentences.
- Giáo viên tổ chức: drill pictures - Học sinh picture b: clean the floor
- Giáo viên tổ chức cho học sinh look at the - Học sinh picture c: help with the cooking
pictures and elicit what activity each child is 
doing.
- Giáo viên tổ chức: run through all the pictures. - Học sinh picture d: wash the dishes
- Giáo viên tổ chức: run through model - Học sinh practice in chorus
sentences.
- Giáo viên tổ chức cho học sinh to practise: - Học sinh work in pairs to practice
- Giáo viên yêu cầu học sinh to work in pairs. - Học sinh point and say
- Giáo viên controls and corrects. - Học sinh go to the board and role play.
- Giáo viên mời a few pairs to come to the front - Học sinh look at the picture and answer
of the classroom, point at the relevant character 
in each picture, and act out his/her role.
- Giáo viên nhận xét, sửa lỗi trọng tâm và chốt - Học sinh family members doing the housework 
kết quả. together (washing the clothes, cleaning the floor, 
 washing the dishes, helping with the cooking)
- Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will be able - Học sinh repeat a few times the questions
to enhance the correct use of What do you do in 
the morning / afternoon / evening? – I .. to 
ask and answer questions about what activity 
someone does in the morning / afternoon / 
evening in a freer context.
- Giáo viên tổ chức: explain that each picture - Học sinh answer
shows the members of a family doing the 
housework together
- Giáo viên tổ chức: .
- Giáo viên yêu cầu học sinh to repeat the 
question a few times: What do you do in the 
morning / afternoon / evening?
- Giáo viên tổ chức: point at the boy who is 
cleaning the floor to elicit the answer (I clean the 
floor.).
 6 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên tổ chức cho học sinh repeat it a few 
times.
- Giáo viên tổ chức: split the class into two 
groups to take turns pointing at each activity that 
a character is doing, asking and answering in 
chorus.
- Giáo viên tổ chức: ask S to practise asking and 
answering What do you do in the morning / 
afternoon / evening? – I ..
- Giáo viên mời some pairs of học sinh to the 
front of the class to take turns asking and 
answering
- Hỗ trợ/phân hóa: Cho nghe theo từng lượt, - Sản phẩm/minh chứng: Phiếu hoặc đáp án 
nhắc học sinh dựa vào tranh và từ khóa; học sinh nghe có căn cứ từ từ khóa/tranh; học sinh nêu 
cần hỗ trợ được nghe lại đoạn ngắn, học sinh được ít nhất một dấu hiệu giúp chọn đáp án.
hoàn thành sớm giải thích căn cứ chọn đáp án.
- Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
không quy đổi thành đầu điểm riêng.
- Tiêu chí quan sát: Mức đạt: chọn/điền/nối 
đúng theo âm thanh và tranh; nêu được từ khóa 
làm căn cứ. Vượt mức: thực hiện độc lập và giải 
thích/hỗ trợ bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành 
yêu cầu cốt lõi sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên 
cho thêm tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt 
luyện.
- Tích hợp NLS: Năng lực số – [CB2.1.2] (Đánh - Minh chứng NLS: Học sinh phát hiện độ chính 
giá dữ liệu, thông tin và nội dung số): Giáo viên xác của một câu trả lời hoặc chú thích số bằng 
cung cấp một dữ liệu số/ngữ liệu giả định và cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh 
hướng dẫn học sinh phát hiện độ chính xác của chính thức; nêu được bằng chứng đã dùng để 
một câu trả lời hoặc chú thích số bằng cách đối kiểm tra.
chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
- Tích hợp AI: Giáo dục AI – [4.A1.2] (Tính - Minh chứng AI: Học sinh nhận biết kết quả AI 
chủ động của con người): Dùng một ví dụ AI giả có thể chưa đúng và con người phải kiểm tra 
định đã được giáo viên rà soát để học sinh nhận bằng bằng chứng trước khi sử dụng; sửa được ít 
biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người nhất một điểm chưa phù hợp hoặc giải thích vì 
phải kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử sao không nên dùng kết quả chưa kiểm chứng.
dụng.
 7 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Học sinh quan sát hình đúng tại hoạt động, chỉ 
 chi tiết làm căn cứ và không coi hình là vật trang 
 trí.
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 5. Củng cố và chuẩn bị bài sau (2 phút)
- Mục tiêu: Ss will be able consolidate and wrap - Nhiệm vụ: Thực hiện phần việc theo cá nhân, 
up the content of the lesson. cặp hoặc nhóm; dùng đúng ngữ liệu của bài và 
- Ngữ liệu/đầu vào: SGK và học liệu trực quan chuẩn bị kết quả để báo cáo.
tại mục Củng cố và chuẩn bị bài sau; kiến - Kết quả mong đợi: Exit ticket hoặc phản hồi 
thức/ngôn ngữ đã học có liên quan. miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
- Tổ chức: Giáo viên tổ chức: aims: học sinh will - Thực hiện: Học sinh reapeat the answer
be able consolidate and wrap up the content of 
the lesson.
- Giáo viên yêu cầu học sinh to answer the - Học sinh pay attention
following questions:
- Giáo viên tổ chức: what are the core values of - Học sinh work in groups to ask and answer
the lesson? (if the teacher can take from the 
lesson).
- Giáo viên review the vocabulary and model - Học sinh ask and answer in front of the class.
sentences.
- Giáo viên praises some học sinh who are - Học sinh answer the questions
hardworking / active/ good . as well as 
encourage others to try more.
- Giáo viên tổ chức: prepare the new lesson: Unit - Học sinh listen
14, Lesson 2 (4,5,6).
 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - Giáo viên tổ chức: digital & AI mini-task: - Học sinh listen and clap their hands
 “Safe routine chart”
 - Giáo viên displays a simple fictional/textbook- - Học sinh listen and take note
 character routine chart.
 - Giáo viên trình chiếu one AI-style routine - Học sinh check the activity/time against the 
 sentence with a time/activity mismatch and asks chart.
 học sinh to correct it.
 - Giáo viên reminds học sinh not to publish - Học sinh correct one mismatch and keep family 
 detailed private family schedules. information general.
 - Giáo viên tổ chức: digital/AI evidence: pupil 
 corrects one routine item and identifies safe 
 information.
 - Hỗ trợ/phân hóa: Dùng tranh, cử chỉ và mẫu - Sản phẩm/minh chứng: Exit ticket hoặc phản 
 câu trên bảng; điều chỉnh số lượt hoặc độ dài câu hồi miệng nêu được điều đã học, một điểm còn 
 theo mức sẵn sàng, không loại học sinh khỏi hoạt vướng và nhiệm vụ chuẩn bị bài sau.
 động.
 - Đánh giá thường xuyên: Quan sát quá trình và - Tự/đồng đánh giá: Đối chiếu sản phẩm với 
 sản phẩm; hỏi ngắn để làm rõ cách làm; nhận xét mẫu, ngữ liệu hoặc tiêu chí ngắn; nêu một điểm 
 cụ thể và cho học sinh tự sửa hoặc nhận xét bạn; đúng và một điểm cần điều chỉnh.
 không quy đổi thành đầu điểm riêng.
 - Tiêu chí quan sát: Mức đạt: thực hiện đúng 
 yêu cầu cốt lõi và dùng được ngôn ngữ của bài. 
 Vượt mức: thực hiện độc lập và giải thích/hỗ trợ 
 bạn. Cần hỗ trợ: chưa hoàn thành yêu cầu cốt lõi 
 sau lượt hướng dẫn đầu; giáo viên cho thêm 
 tranh, từ khóa, mẫu câu hoặc một lượt luyện.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (NẾU CÓ)
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 TUẦN 24 - TIẾT 94 - UNIT 14: DAILY ACTIVITIES - LESSON 2 (4, 5, 6)
 Môn học/hoạt động 
 Tiếng Anh Lớp 4
 giáo dục
 Tên bài học Unit 14: Daily activities - Lesson 2 (4, 5, 6)
 Số tiết 01 tiết (35 phút) Tuần 24
 Thời gian thực hiện Năm học 2026-2027; ngày dạy: ...../...../......
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
a) Năng lực đặc thù môn Tiếng Anh
- Sử dụng the phrases wash the clothes, clean the floor, help with the cooking and wash the dishes in 
relation to the topic “Daily activities”
- Nghe và demonstrate understanding of simple communicative contexts in relation to the topic “Daily 
activities”
- Vocabulary: Review
- Skills: speaking, listening, reading and writing.
b) Năng lực chung
- Hợp tác: chủ động hỗ trợ bạn khi làm việc cặp/nhóm.
- Tự chủ và tự học: thực hiện nhiệm vụ nghe theo quy trình và tự kiểm tra.
- Use a teacher-controlled digital review activity and recognise that AI-style answers may be 
inaccurate; check them against learnt sentence patterns, pictures and textbook evidence.
c) Phẩm chất
- Nhân ái: hỗ trợ bạn hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Chăm chỉ: hoàn thành nhiệm vụ học tập.
d) Năng lực số
- [CB2.1.2] Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số: phát hiện độ chính xác của một câu trả lời hoặc 
chú thích số bằng cách đối chiếu với SGK, tranh hoặc âm thanh chính thức.
e) Giáo dục AI
- [4.A1.2] Tính chủ động của con người: nhận biết kết quả AI có thể chưa đúng và con người phải 
kiểm tra bằng bằng chứng trước khi sử dụng.
Quy ước màu: năng lực số; giáo dục AI.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Teacher’s guide Pages 203, 204; audio Tracks 37, posters, laptop, pictures, SGK, kế hoạch 
bài dạy, màn hình hoặc máy chiếu nếu có.
- Học sinh: Pupil’s book Page 27, vở ghi, vở bài tập, đồ dùng học tập.
- Học liệu tích hợp: một dữ liệu số hoặc câu trả lời AI giả định do giáo viên chuẩn bị và rà soát; ưu tiên 
thiết bị dùng chung, không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hoặc cung cấp dữ liệu cá nhân. Nếu thiếu 
thiết bị, dùng bản in/thẻ giấy nhưng vẫn giữ nhiệm vụ đối chiếu và minh chứng.
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Hoạt động 1. Mở đầu - (5’) (5 phút)
 10

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_tieng_anh_lop_4_global_success_tuan_24.docx